节气门坏了,车子加速慢。
Jié qìmén huài le, chēzi jiāsù màn.
“Van bướm hỏng, xe chạy chậm.”
Chủ đề Vận tải gồm 771 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
节气门坏了,车子加速慢。
Jié qìmén huài le, chēzi jiāsù màn.
“Van bướm hỏng, xe chạy chậm.”
他住在一条安静的横街上。
Tā zhù zài yī tiáo ānjìng de héng jiē shàng.
“Anh ấy sống trên một con phố nhỏ yên tĩnh.”
飞机风挡
fēijī fēngdǎng
“Thiết bị cản gió của máy bay”
公园里有一条行人径。
Gōngyuán lǐ yǒu yī tiáo xíngrén jìng.
“Trong công viên có một con đường đi bộ.”
冬季施工需使用防冻剂。
Dōngjì shīgōng xū shǐyòng fángdòng jì.
“Xây dựng mùa đông cần dùng thuốc chống đông kết.”
城市有多条环形公路。
Chéngshì yǒu duō tiáo huánxíng gōnglù.
“Thành phố có nhiều đường vành đai.”
请到售票台买票。
Qǐng dào shòupiào tái mǎi piào.
“Xin hãy đến quầy bán vé mua vé.”
摇窗装置操作很方便。
Yáo chuāng zhuāngzhì cāozuò hěn fāngbiàn.
“Bộ nâng hạ cửa sổ rất dễ sử dụng.”
这个指示符很容易理解。
Zhège zhǐshì fú hěn róngyì lǐjiě.
“Ký hiệu chỉ thị này rất dễ hiểu.”
司机在路口做了一个U形转弯。
Sījī zài lùkǒu zuòle yīgè U xíng zhuǎnwān.
“Tài xế đã rẽ cong hình chữ U ở ngã tư.”
请把票夹交给我。
Qǐng bǎ piào jiā jiāo gěi wǒ.
“Làm ơn đưa cái kẹp vé cho tôi.”
仪表上的指示器很清楚。
Yíbiǎo shàng de zhǐshì qì hěn qīngchǔ.
“Thiết bị chỉ thị trên đồng hồ rất rõ ràng.”
这是“赛车”的一个常用表达。
Zhè shì "sàichē" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "đua xe".”
在面对复杂的挑战时,保持迟缓的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí chí huǎn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái chậm chạp đặc biệt quan trọng.”
列车到达终点站后,乘客们请携带好全部随身行李物品,依次有序下车。
Liè chē dào dá zhōng diǎn zhàn hòu, chéng kè men qǐng xié dài hǎo quán bù suí shēn xíng lǐ wù pǐn, yī cì yǒu xù xià chē.
“Sau khi đoàn tàu đến ga cuối cùng, quý hành khách xin hãy mang theo toàn bộ hành lý đồ dùng cá nhân, lần lượt xuống xe một cách trật tự.”
渔船沿着岸抛锚停泊。
yúchuán yánzhe àn pāomáo tíngbó
“Tàu cá neo dọc theo bờ để đỗ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết