靠通道的座位: chỗ ngồi sát lối đi
Nét viết & luyện viết chữ 靠通道的座位
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (62 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dựa vào, tựa vào, nương tựa; gần sát
Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”
Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.
của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”
Chữ ĐÍCH (的) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ BẠCH (白 - màu trắng sáng rõ), bên phải là chữ THƯỢC (勺 - cái muôi có điểm chấm ở tâm) kiêm biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là vùng tâm màu trắng nổi bật trên bia bắn cung cổ đại, nơi mọi mũi tên đều nhắm chuẩn xác vào đó. Trong tiếng Trung hiện đại, ĐÍCH còn được mượn làm trợ từ kết cấu phổ biến nhất để chỉ sự sở hữu ('của').
tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi
Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí
Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”
Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.
Câu ví dụ với từ “靠通道的座位”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢靠通道的座位。
Wǒ xǐhuān kào tōngdào de zuòwèi.
“Tôi thích chỗ ngồi sát lối đi.”
Từ “靠通道的座位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 靠通道的座位 (kào tōngdào de zuòwèi)
靠通道的座位 (kào tōngdào de zuòwèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “靠通道的座位” có phiên âm Pinyin là “kào tōngdào de zuòwèi”, âm Hán Việt là “KHÁO THÔNG ĐẠO ĐÍCH TỌA VỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chỗ ngồi sát lối đi”.
Chữ 靠通道的座位 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “靠通道的座位” có tổng cộng 62 nét viết, thuộc bộ thủ 非. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.