鸣笛
Minh họa từ vựng 鸣笛
míngdí HÁN VIỆT: MINH ĐỊCH

鸣笛: bấm còi; rú còi; kéo còi

bấm còi rú còi kéo còi

Nét viết & luyện viết chữ 鸣笛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chim nhỏ cất miệng hót vang, Bình minh rực rỡ nắng vàng đơm hoa. Tiếng hót lảnh lót ngân nga, Chữ Minh vang dội bài ca đón ngày.” — Chữ MINH (鸣) là chữ hội ý, gồm chữ Khẩu (口) ghép cùng chữ Điểu (鸟 - con chim). Chú chim đậu trên cành đón chào bình minh hé mỏ cất lên tiếng ca lảnh lót rộn rã. Chữ MINH còn biểu đạt sự vang dội, tiếng tăm chấn động muôn nơi ("Nhất minh kinh nhân").

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸣
míng MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chim hót, tiếng kêu muông thú, vang dội lẫy lừng.

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 BỘ KHẨU (Cái mỏ chim há ra cất tiếng hót thanh tao.) 鸟 BỘ ĐIỂU (Loài chim có cánh bay liệng giữa trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim nhỏ cất miệng hót vang, Bình minh rực rỡ nắng vàng đơm hoa. Tiếng hót lảnh lót ngân nga, Chữ Minh vang dội bài ca đón ngày.”

Chữ MINH (鸣) là chữ hội ý, gồm chữ Khẩu (口) ghép cùng chữ Điểu (鸟 - con chim). Chú chim đậu trên cành đón chào bình minh hé mỏ cất lên tiếng ca lảnh lót rộn rã. Chữ MINH còn biểu đạt sự vang dội, tiếng tăm chấn động muôn nơi ("Nhất minh kinh nhân").

笛
dí ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáo; ống sáo; sáo trúc

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ ĐỊCH (笛): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鸣笛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

裁判鸣笛之后,篮球比赛正式开始。

cáipàn míngdí zhīhòu, lánqiú bǐsài zhèngshì kāishǐ.

“Trọng tài thổi còi, trận bóng rổ chính thức bắt đầu.”

Ví dụ #2

火车鸣笛以警示行人和车辆。

huǒchē míngdí yǐ jǐngshì xíngrén hé chēliàng.

“Tàu hỏa kéo còi cảnh báo người đi bộ và xe cộ.”

Từ “鸣笛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →