高速列车
Minh họa từ vựng 高速列车 (gāosù lièchē)
gāosù lièchē HÁN VIỆT: CAO TỐC LIỆT XA

高速列车: tàu cao tốc

tàu cao tốc

Nét viết & luyện viết chữ 高速列车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 高

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.” — Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

高
gāo CAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao

Bộ 高 (BỘ CAO • 10 nét): Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 BỘ ĐẦU (Mái nóc đài cao vút chạm mây trời.) 口 BỘ KHẨU (TẦNG TRÊN) (Ô cửa sổ ngắm nhìn thế giới từ trên cao.) 冂 BỘ QUYNH (Khung tường thành đài quán kiên cố.) 口 BỘ KHẨU (TẦNG DƯỚI) (Cổng ra vào rộng mở đón tiếp người hiền.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”

Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.

速
gāosù lièchē CAO TỐC LIỆT XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu cao tốc

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

列
liè LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “高速列车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 高速列车.

Từ “高速列车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 高速列车 (gāosù lièchē)

高速列车 (gāosù lièchē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “高速列车” có phiên âm Pinyin là “gāosù lièchē”, âm Hán Việt là “CAO TỐC LIỆT XA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu cao tốc”.

Chữ 高速列车 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “高速列车” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 高. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-09-05T08:35:33+07:00