汕头
Minh họa từ vựng 汕头
Shàntóu HÁN VIỆT: SÁN ĐẦU

汕头: Sán Đầu

Sán Đầu

Nét viết & luyện viết chữ 汕头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁN (汕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汕
Shàntóu SÁN ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Sán Đầu

Bộ 水 (BỘ THỦY • 6 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ SÁN (汕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “汕头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汕头人以潮汕话为方言。

Shàntóu rén yǐ cháoshàn huà wèi fāngyán.

“Người Sán Đầu nói phương ngữ Triều Sán”

Ví dụ #2

汕头是中国最早的经济特区之一。

Shàntóu shì zhōngguó zuìzǎo de jīngjì tèqū zhī yī.

“Sán Đầu là một trong những đặc khu kinh tế đầu tiên của Trung Quốc.”

Từ “汕头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →