汕头: Sán Đầu
Nét viết & luyện viết chữ 汕头
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁN (汕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Sán Đầu
Chữ SÁN (汕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Câu ví dụ với từ “汕头”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
汕头人以潮汕话为方言。
Shàntóu rén yǐ cháoshàn huà wèi fāngyán.
“Người Sán Đầu nói phương ngữ Triều Sán”
汕头是中国最早的经济特区之一。
Shàntóu shì zhōngguó zuìzǎo de jīngjì tèqū zhī yī.
“Sán Đầu là một trong những đặc khu kinh tế đầu tiên của Trung Quốc.”
Từ “汕头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn