逮
Minh họa từ vựng 逮
dǎi / dài HÁN VIỆT: ĐÃI

逮: bắt, tóm, chộp — khẩu ngữ đơn lẻ (dǎi); bắt giữ theo pháp luật — trong 逮捕 (dài)

bắt tóm chộp — khẩu ngữ đơn lẻ (dǎi) bắt giữ theo pháp luật — trong 逮捕 (dài)

Nghĩa tiếng Anh (English): to catch, capture — colloquial (dǎi); to arrest — in 逮捕 (dài)

Nét viết & luyện viết chữ 逮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “逮” (dǎi / dài) có âm Hán Việt là “ĐÃI”, thuộc bộ thủ 金, mang nghĩa chính là “bắt, tóm, chộp — khẩu ngữ đơn lẻ (dǎi); bắt giữ theo pháp luật — trong 逮捕 (dài)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逮
dǎi / dài ĐÃI

bắt, tóm, chộp — khẩu ngữ đơn lẻ (dǎi); bắt giữ theo pháp luật — trong 逮捕 (dài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “逮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那只花猫一下子就逮住了一只大老鼠。

Nà zhī huāmāo yíxiàzi jiù dǎizhù le yì zhī dà lǎoshǔ.

“[dǎi - Động từ] Con mèo mướp đó thoáng cái đã vồ được một con chuột to.”

Cyber counter-espionage agencies caught foreign spies attempting to steal core research secrets via digital forensics.

Ví dụ #2

警方已经依法逮捕了那名犯罪嫌疑人。

Jǐngfāng yǐjīng yīfǎ dàibǔ le nà míng fànzuì xiányírén.

“[dài - Động từ] Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm đó theo đúng pháp luật.”

Từ “逮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →