狂风把树枝都吹断了。
kuángfēng bǎ shùzhī dōu chuī duànle.
“Gió dữ dội đã thổi gãy cả cành cây.”
恰在此时,他出现了。
qià zài cǐ shí, tā chūxiàn le.
“Vừa đúng lúc này, anh ấy đã xuất hiện.”
新型轻量化纳米仿生超疏水透气材料成功应用于特种应急雨衣制造,具备极佳的暴雨防浸透与排汗性能。
Xīn xíng qīng liàng huà nà mǐ fǎng shēng chāo shū shuǐ tòu qì cái liào chéng gōng yìng yòng yú tè zhǒng yìng jí yǔ yī zhì zào, jù bèi jí jiā de bào yǔ fáng jìn tòu yǔ pái hàn xìng néng.
“Vật liệu thoáng khí siêu kỵ nước phỏng sinh học nano siêu nhẹ kiểu mới được ứng dụng thành công vào chế tạo áo khoác đi mưa áo mưa khẩn cấp đặc chủng, sở hữu tính năng thoát mồ hôi và chống thấm nước mưa bão cực kỳ ưu việt.”
这是“契机”的一个常用表达。
Zhè shì "qìjī" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thời cơ then chốt chuyển biến".”
运动员用马表计时。
Yùndòngyuán yòng mǎbiǎo jìshí.
“Vận động viên dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian.”
您 老有 七 十 岁了吧 ? 可不, 今年五月就 整七十啦!也说可不是。
nín lǎo yǒu qīshí suìle ba? kěbù, jīnnián wǔ yuè jiù zhěng qīshí la! yě shuō kě bú shì.
“Bác chắc đã bảy mươi tuổi rồi ? ừ, tháng năm này tròn bảy mươi.”
每逢除夕之夜,无论身在何方的游子都会想方设法赶回家中,与家人围坐在一起吃团圆饭。
Měi féng chú xī zhī yè, wú lùn shēn zài hé fāng de yóu zi dū huì xiǎng fāng shè fǎ gǎn huí jiā zhōng, yǔ jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī tuán yuán fàn.
“Mỗi dịp đêm Giao thừa, người con xa xứ dẫu ở nơi chân trời góc bể nào cũng tìm mọi cách trở về nhà sum vầy cùng gia đình quây quần bên mâm cơm tất niên đoàn viên.”
深入认识并自觉顺应自然界生态演化的客观规律,是实现人与自然和谐共生的前提。
Shēn rù rèn shí bìng zì jué shùn yìng zì rán jiè shēng tài yǎn huà de kè guān guī lǜ, shì shí xiàn rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng de qián tí.
“Nhận thức sâu sắc và tự giác thuận theo quy luật khách quan của sự tiến hóa sinh thái tự nhiên là tiền đề để con người và thiên nhiên chung sống hòa hợp.”
时间已逝,一切已成过去。
shíjiān yǐ shì, yīqiè yǐ chéng guòqù.
“Thời gian đã trôi qua, mọi thứ đã thành quá khứ.”
我们的驾车路线很复杂。
wǒmen de jiàchē lùxiàn hěn fùzá.
“Lộ trình lái xe của chúng tôi rất phức tạp.”
雄王祭日,全国放假一天。
xióng wáng jìrì, quánguó fàngjià yītiān.
“Vào ngày Giỗ Tổ Hùng Vương, cả nước được nghỉ một ngày.”
每一秒钟都非常宝贵。
měi yī miǎozhōng dōu fēicháng bǎoguì.
“Mỗi một giây đều vô cùng quý giá.”
在迎来新中国成立七十五周年之际,全党全国各族人民满怀自豪、接续奋斗,汇聚起以中国式现代化全面推进强国建设的磅礴伟力。
Zài yíng lái xīn zhōng guó chéng lì qī shí wǔ zhōu nián zhī jì, quán dǎng quán guó gè zú rén mín mǎn huái zì háo, jiē xù fèn dòu, huì jù qǐ yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà quán miàn tuī jìn qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.
“Nhân dịp đón chào kỷ niệm 75 năm tròn ngày thành lập Nước Cộng hòa, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước ngập tràn niềm tự hào, tiếp bước phấn đấu, hội tụ nên nguồn vĩ lực dời non lấp biển đẩy mạnh toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh bằng hiện đại hóa đất nước.”
请提供您的出生日期。
qǐng tígōng nín de chūshēng rìqī.
“Vui lòng cung cấp ngày sinh của bạn.”
公司财年从一月开始。
Gōngsī cái nián cóng yī yuè kāishǐ.
“Năm tài chính của công ty bắt đầu từ tháng một.”
受天气影响,本次展会的会期暂未确定。
Shòu tiānqì yǐngxiǎng, běn cì zhǎnhuì de huìqí zàn wèi quèdìng.
“Do ảnh hưởng của thời tiết, thời gian tổ chức triển lãm lần này tạm thời chưa được xác định.”
日落时,我们坐在海边。
rìluò shí, wǒmen zuò zài hǎibiān.
“Khi mặt trời lặn, chúng tôi ngồi ở bãi biển.”
惊蛰是春季的第三个节气。
jīngzhé shì chūnjì de dì sān gè jiéqì.
“Kinh Trập là tiết khí thứ ba của mùa xuân.”
开车时间大约一个小时。
Kāichē shíjiān dàyuē yí ge xiǎoshí.
“Thời gian lái xe khoảng một tiếng.”
这种植物是多年生草本。
Zhè zhǒng zhíwù shì duōniánshēng cǎoběn.
“Loài cây này là cây lâu năm thân thảo.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết