契机 Phồn thể: 契機
Minh họa từ vựng 契机 (qìjī)
qìjī HÁN VIỆT: KHẾ CƠ

契机: thời cơ then chốt chuyển biến

thời cơ then chốt chuyển biến

Nghĩa tiếng Anh (English): turning point, opportunity

Nét viết & luyện viết chữ 契机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 契

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẾ (契): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

契
qìjī KHẾ CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thời cơ then chốt chuyển biến

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHẾ (契): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI).

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “契机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“契机”的一个常用表达。

Zhè shì "qìjī" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thời cơ then chốt chuyển biến".”

Từ “契机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 契机 (qìjī)

契机 (qìjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “契机” có phiên âm Pinyin là “qìjī”, âm Hán Việt là “KHẾ CƠ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “thời cơ then chốt chuyển biến” (tiếng Anh: turning point, opportunity).

Chữ 契机 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “契机” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2015-03-18T15:34:44+07:00