请问,现在几点了?
Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn le?
“[jǐ - Đại từ nghi vấn / Số từ] Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ rồi?”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请问,现在几点了?
Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn le?
“[jǐ - Đại từ nghi vấn / Số từ] Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ rồi?”
乙巳年是中国传统纪年之一。
Yǐ sì nián shì Zhōngguó chuántǒng jìnián zhī yī.
“Năm Ất Tỵ là một trong những năm theo lịch truyền thống Trung Quốc.”
这是“一世”的一个常用表达。
Zhè shì "yíshì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "suốt một kiếp đời".”
现在的生活今非昔比。
Xiànzài de shēnghuó jīn fēi xī bǐ.
“Cuộc sống bây giờ đã khác xưa.”
今昔对比,生活水平提高了。
jīnxī duìbǐ, shēnghuó shuǐpíng tígāole.
“So với ngày xưa, mức sống đã được nâng cao.”
夕阳西下,壮丽如画的晚霞将长城雄关的崇山峻岭染成了一片璀璨耀眼的金色,景象磅礴雄浑。
Xī yáng xī xià, zhuàng lì rú huà de wǎn xiá jiāng cháng chéng xióng guān de chóng shān jùn lǐng rǎn chéng le yī piàn cuǐ càn yào yǎn de jīn sè, jǐng xiàng páng bó xióng hún.
“Ánh hoàng hôn mặt trời lặn về tây, ráng chiều đẹp như tranh vẽ đã nhuộm muôn trùng non cao của các hùng quan Vạn Lý Trường Thành thành một màu vàng kim rực rỡ lấp lánh, cảnh tượng vô cùng hùng vĩ nguy nga.”
在这个充满收获的新学年里,学校全面推行科教融汇与产教融合协同育人新模式。
Zài zhè ge chōng mǎn shōu huò de xīn xué nián lǐ, xué xiào quán miàn tuī xíng kē jiào róng huì yǔ chǎn jiào róng hé xié tóng yù rén xīn mó shì.
“Trong năm học mới tràn ngập niềm vui thu hoạch này, nhà trường đẩy mạnh toàn diện mô hình mới cùng nuôi dưỡng giáo dục kết hợp hài hòa giữa doanh nghiệp - giáo dục và khoa học - giáo dục.”
周末你想做什么?
zhōu mò nǐ xiǎng zuò shén me ?
“Cuối tuần bạn muốn làm gì?”
我们去看夜场电影吧。
Wǒmen qù kàn yèchǎng diànyǐng ba.
“Chúng ta đi xem phim buổi tối nhé.”
春行冬令 (春天的气候像冬天)。
chūnxíng dōnglìng (chūntiān de qìhòu xiàng dōngtiān)。
“Thời tiết mùa xuân như mùa đông.”
长江流域水工程梯级水库群发挥强大的联合防洪调度作用,成功拦截并削减了特大流域洪水的下泄洪峰。
Cháng jiāng liú yù shuǐ gōng chéng tī jí shuǐ kù qún fā huī qiáng dà de lián hé fáng hóng diào dù zuò yòng, chéng gōng lán jié bìng xuē jiǎn le tè dà liú yù hóng shuǐ de xià xiè hóng fēng.
“Quần thể các hồ chứa bậc thang thuộc các công trình thủy lợi trên lưu vực sông Trường Giang đã phát huy vai trò điều phối phòng chống lũ liên hoàn mạnh mẽ, ngăn chặn và cắt giảm thành công đỉnh lũ xả xuống hạ lưu của trận lũ lụt đặc biệt lớn trên lưu vực.”
雪花飘落在地上。
xuěhuā piāoluò zài dìshang.
“Bông tuyết rơi xuống mặt đất.”
李商隐是唐代诗人。
lǐshāngyǐn shì táng dài shīrén.
“Lý Thương Ẩn là nhà thơ thời Đường.”
落日后,天空变得更加迷人。
luòrì hòu, tiānkōng biàn de gèngjiā mírén.
“Sau hoàng hôn, bầu trời trở nên say đắm lòng người hơn.”
清朝中叶,国家富强。
Qīng cháo zhōngyè, guójiā fùqiáng.
“Giữa triều đại Thanh, đất nước giàu mạnh.”
早日她住在北京。
zǎorì tā zhù zài běijīng.
“Trước đây cô ấy sống ở Bắc Kinh.”
明朝洪武年间。
míng cháo hóngwǔ niánjiān.
“Trong thời kỳ Hùng Vũ triều Minh.”
他最终以破产而告终。
tā zuìzhōng yǐ pòchǎn ér gàozhōng.
“Anh ấy cuối cùng kết thúc bằng việc phá sản.”
快点儿起床,否则你就会错过早班车了。
Kuài diǎnr qǐchuáng, fǒuzé nǐ jiù huì cuòguò zǎo bānchēle.
“Hãy thức dậy nhanh lên, nếu bạn không muốn bỏ lỡ chuyến xe bus buổi sáng.”
随着我国综合国力与国际影响力的持续跃升,全社会对实现中华民族伟大复兴中国梦的信心与底气与日俱增。
Suí zhe wǒ guó zōng hé guó lì yǔ guó jì yǐng xiǎng lì de chí xù yuè shēng, quán shè huì duì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng zhōng guó mèng de xìn xīn yǔ dǐ qì yǔ rì jù zēng.
“Cùng với sự vươn lên mạnh mẽ không ngừng của tầm ảnh hưởng quốc tế và sức mạnh tổng hợp quốc gia của nước ta, niềm tin và sự tự tin của toàn xã hội vào việc thực hiện giấc mơ Trung Hoa phục hưng vĩ đại của dân tộc ngày một tăng lên theo năm tháng.”
赛龙舟的风俗由来已久。
sài lóngzhōu de fēngsú yóulái yǐ jiǔ.
“Phong tục đua thuyền rồng đã có từ lâu.”
明天的课表是什么?
míngtiān de kèbiǎo shì shénme?
“Thời khóa biểu ngày mai là gì?”
四季各有不同的美。
sìjì gè yǒu bùtóng dì měi.
“Mỗi mùa đều có vẻ đẹp riêng.”
春夏秋冬各有美景。
Chūn xià qiū dōng gè yǒu měi jǐng.
“Bốn mùa đều có cảnh đẹp riêng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết