与日俱增 Phồn thể: 與日俱增
Minh họa từ vựng 与日俱增
yǔ rì jù zēng HÁN VIỆT: DỮ NHẬT CÂU TĂNG

与日俱增: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng

ngày một tăng lên tăng dần theo năm tháng

Nghĩa tiếng Anh (English): to grow with each passing day, to increase steadily

Nét viết & luyện viết chữ 与日俱增

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 与

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

与
yǔ / yù DỮ / DỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, cùng với, trao cho (yǔ); tham dự, tham gia (yù)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

俱
yǔ rì jù zēng DỮ NHẬT CÂU TĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CÂU (俱): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 俱乐部 (CÂU LẠC BỘ: câu lạc bộ (CLB)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).

增
zēng TĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tăng, gia tăng, tăng thêm

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).

Câu ví dụ với từ “与日俱增”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着我国综合国力与国际影响力的持续跃升,全社会对实现中华民族伟大复兴中国梦的信心与底气与日俱增。

Suí zhe wǒ guó zōng hé guó lì yǔ guó jì yǐng xiǎng lì de chí xù yuè shēng, quán shè huì duì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng zhōng guó mèng de xìn xīn yǔ dǐ qì yǔ rì jù zēng.

“Cùng với sự vươn lên mạnh mẽ không ngừng của tầm ảnh hưởng quốc tế và sức mạnh tổng hợp quốc gia của nước ta, niềm tin và sự tự tin của toàn xã hội vào việc thực hiện giấc mơ Trung Hoa phục hưng vĩ đại của dân tộc ngày một tăng lên theo năm tháng.”

With rising comprehensive national strength, public confidence in achieving great national rejuvenation grows with each passing day.

Ví dụ #2

深刻领悟“与日俱增”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yǔ rì jù zēng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “与日俱增” (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng - DỮ NHẬT CÂU TĂNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "与日俱增" (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “与日俱增” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →