唐代: thời Đường; đời Đường (năm 618-năm 907)
Nét viết & luyện viết chữ 唐代
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Đường (họ Đường; Họ Đường; gắn với triều Đường cực thịnh - đỉnh cao thơ ca và văn hóa phương Đông.).
Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
thay thế, thời đại, thế hệ, triều đại
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Câu ví dụ với từ “唐代”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
李商隐是唐代诗人。
lǐshāngyǐn shì táng dài shīrén.
“Lý Thương Ẩn là nhà thơ thời Đường.”
他像唐代僧侣玄奘。
tā xiàng Táng dài sēnglǚ Xuánzàng.
“Anh ấy giống như hòa thượng Huyền Trang thời Đường.”
Từ “唐代” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 唐代 (Táng dài)
唐代 (Táng dài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “唐代” có phiên âm Pinyin là “Táng dài”, âm Hán Việt là “ĐƯỜNG ĐẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thời Đường; đời Đường (năm 618-năm 907)”.
Chữ 唐代 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “唐代” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.