往日
Minh họa từ vựng 往日 (wǎngrì)
wǎngrì HÁN VIỆT: VÃNG NHẬT

往日: những ngày qua; trước kia; ngày qua; vãng nhật

những ngày qua trước kia ngày qua vãng nhật

Nét viết & luyện viết chữ 往日

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 往

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

往
wǎng VÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về, đi về phía; hướng tới

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

Câu ví dụ với từ “往日”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这扬州街道的热闹并不逊于当年姑苏,岂知物是人非,想往日的亲密二人到了今日,只剩下自己踽踽独行了。

Zhè yángzhōu jiēdào de rènào bìng bùxùn yú dāngnián gū sū, qǐ zhī wù shì rén fēi, xiǎng wǎngrì de qīnmì èr rén dàole jīnrì, zhǐ shèng xià zìjǐ jǔ jǔ dúxíngle.

“Đường phố Dương Châu này náo nhiệt không thua gì Gusu, đâu ngờ hai người bạn thân năm xưa mong muốn đã đến ngày hôm nay, cũng chỉ còn lại một mình bọn họ..”

Ví dụ #2

此项工作我们往日了解甚少,惟其甚少,所以更须多方探讨。

cǐ xiàng gōngzuò wǒmen wǎngrì liǎojiě shèn shǎo, wéiqí shèn shǎo, suǒyǐ gèng xū duōfāng tàntǎo.

“Công tác này trước đây chúng tôi hiểu quá ít, chính vì hiểu quá ít, cho nên càng phải tìm hiểu từ nhiều phía.”

Từ “往日” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 往日 (wǎngrì)

往日 (wǎngrì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “往日” có phiên âm Pinyin là “wǎngrì”, âm Hán Việt là “VÃNG NHẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “những ngày qua; trước kia; ngày qua; vãng nhật”.

Chữ 往日 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “往日” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-11-04T17:20:14+07:00