✨ Chủ đề
半天
Minh họa từ vựng 半天
bàntiān HÁN VIỆT: BÁN THIÊN

半天: nửa ngày; hồi lâu (thời gian dài)

nửa ngày hồi lâu (thời gian dài)

Nghĩa tiếng Anh (English): half a day, a long time

Nét viết & luyện viết chữ 半天

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 半

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên chữ BÁT tách đôi, Dưới hình con NGƯU chia rồi hai bên. Chữ BÁN một nửa tạo nên, Làm việc chớ bỏ nửa miền dở dang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

半
bàn BÁN

nửa, một nửa (50%)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT tách đôi, Dưới hình con NGƯU chia rồi hai bên. Chữ BÁN một nửa tạo nên, Làm việc chớ bỏ nửa miền dở dang.”

天
tiān THIÊN

trời, bầu trời; ngày (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

Câu ví dụ với từ “半天”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在书店里转了大半天,终于找到了那本一直想买的中文词典。

Tā zài shū diàn lǐ zhuǎn le dà bàn tiān, zhōng yú zhǎo dào le nà běn yì zhí xiǎng mǎi de zhōng wén cí diǎn.

“Anh ấy đi dạo trong hiệu sách suốt hơn nửa ngày, cuối cùng đã tìm được cuốn từ điển tiếng Trung mà mình luôn muốn mua.”

He browsed in the bookstore for half a day and finally found the Chinese dictionary he had wanted.

Từ “半天” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →