荏苒: từ từ trôi qua (thời gian)
Nét viết & luyện viết chữ 荏苒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHẪM (荏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ từ trôi qua (thời gian)
Chữ NHẪM (荏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
từ từ trôi qua (thời gian)
Chữ NHIỄM (苒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “荏苒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
光阴荏苒,转瞬已是三年。
guāngyīnrěnrǎn,zhuǎnshùn yǐ shì sānnián。
“Thời gian dần trôi, thấm thoát mà đã ba năm.”
Từ “荏苒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荏苒 (rěnrǎn)
荏苒 (rěnrǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荏苒” có phiên âm Pinyin là “rěnrǎn”, âm Hán Việt là “NHẪM NHIỄM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “từ từ trôi qua (thời gian)”.
Chữ 荏苒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “荏苒” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.