岩浆
Minh họa từ vựng 岩浆 (yánjiāng)
yánjiāng HÁN VIỆT: NHAM TƯƠNG

岩浆: nham thạch nóng chảy

nham thạch nóng chảy

Nét viết & luyện viết chữ 岩浆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đỉnh núi cao ngút ngàn Đá chồng lên đá muôn vàn hiểm nguy. Trên SƠN (山) dưới THẠCH (石) vững bền, Chữ NHAM (岩) vách đá làm nên dáng hùng.” — Chữ NHAM (岩) là chữ hội ý, đặt núi (山) lên trên đá (石). Núi đá hiểm trở sừng sững, nham thạch qua hàng triệu năm tôi luyện trong lòng đất phun trào thành những kỳ quan hùng vĩ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岩
yán NHAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đá; nham thạch

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Ngọn núi sừng sững cao vút.) 石 BỘ THẠCH (Khối đá tảng cứng chắc xếp chồng lên nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đỉnh núi cao ngút ngàn Đá chồng lên đá muôn vàn hiểm nguy. Trên SƠN (山) dưới THẠCH (石) vững bền, Chữ NHAM (岩) vách đá làm nên dáng hùng.”

Chữ NHAM (岩) là chữ hội ý, đặt núi (山) lên trên đá (石). Núi đá hiểm trở sừng sững, nham thạch qua hàng triệu năm tôi luyện trong lòng đất phun trào thành những kỳ quan hùng vĩ.

浆
yánjiāng NHAM TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nham thạch nóng chảy

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TƯƠNG (浆, phồn thể: 漿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 水 (THỦY).

Câu ví dụ với từ “岩浆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

火山喷发时,岩浆从地壳深处涌出。

huǒshān pēnfā shí, yánjiāng cóng dìqiào shēn chù yǒngchū.

“Khi núi lửa phun trào, dung nham từ trong vỏ Trái Đất trào ra.”

Ví dụ #2

地下岩浆的活动是引发地震的因素之一。

dìxià yánjiāng de huódòng shì yǐnfā dìzhèn de yīnsù zhī yī.

“Vận động của dung nham là một trong những yếu tố gây động đất.”

Từ “岩浆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岩浆 (yánjiāng)

岩浆 (yánjiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岩浆” có phiên âm Pinyin là “yánjiāng”, âm Hán Việt là “NHAM TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nham thạch nóng chảy”.

Chữ 岩浆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岩浆” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-04-08T17:40:52+07:00