硕大
Minh họa từ vựng 硕大
shuòdà HÁN VIỆT: THẠC ĐẠI

硕大: to lớn; đồ sộ

to lớn đồ sộ

Nét viết & luyện viết chữ 硕大

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 硕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẠC (硕, phồn thể: 碩): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 硕士 (THẠC SĨ: thạc sĩ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

硕
shuòdà THẠC ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to lớn; đồ sộ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ THẠC (硕, phồn thể: 碩): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 硕士 (THẠC SĨ: thạc sĩ).

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

Câu ví dụ với từ “硕大”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

树上挂着硕大的苹果。

Shù shàng guàzhe shuòdà de píngguǒ.

“Trên cây treo những quả táo to mọng.”

Ví dụ #2

天空中出现一个硕大的飞艇。

Tiānkōng zhòng chūxiàn yīgè shuòdà de fēitǐng.

“Trên bầu trời xuất hiện một chiếc khí cầu khổng lồ.”

Từ “硕大” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →