哇: oa, oa oa (tiếng khóc trẻ em, tiếng thốt ngạc nhiên)
Nghĩa tiếng Anh (English): wow, sound of crying/vomiting/amazement
Nét viết & luyện viết chữ 哇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (哇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 土 (THỔ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
oa, oa oa (tiếng khóc trẻ em, tiếng thốt ngạc nhiên)
Chữ OA (哇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 土 (THỔ).
Câu ví dụ với từ “哇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当全尺寸深空航天器模拟舱在科技馆主展厅中央缓缓揭幕点亮时,全场参观的中小学生不禁发出阵阵惊叹:“哇,太壮观了!”
Dāng quán chǐ cùn shēn kōng háng tiān qì mó nǐ cāng zài kē jì guǎn zhǔ zhǎn tīng zhōng yāng huǎn huǎn jiē mù diǎn liàng shí, quán chǎng cān guān de zhōng xiǎo xué shēng bù jīn fā chū zhèn zhèn jīng tàn : "wa, tài zhuàng guān le!"
“Khi khoang mô phỏng tàu vũ trụ không gian sâu kích thước thực tại trung tâm sảnh triển lãm chính của Nhà triển lãm Khoa học Kỹ thuật từ từ hé mở và thắp sáng, các em học sinh phổ thông tham quan trên toàn hội trường đã không kìm được thốt lên những tiếng trầm trồ kinh ngạc: 'Oa, tráng lệ quá!'”
As the full-scale spacecraft simulation module lit up in the museum hall, visiting students exclaimed: 'Wow, how magnificent!'
深刻领悟“哇”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “哇” (oa, oa oa (tiếng khóc trẻ em, tiếng thốt ngạc nhiên) - OA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "哇" (oa, oa oa (tiếng khóc trẻ em, tiếng thốt ngạc nhiên)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “哇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn