矞: điềm lành; mây ngũ sắc
Nét viết & luyện viết chữ 矞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUẬT (矞): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điềm lành; mây ngũ sắc
Chữ DUẬT (矞): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “矞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
清晨,矞云满天,预示着充满希望的日子。
qīngchén, yù yún mǎn tiān, yùshìzhe chōngmǎn xīwàng de rìzi.
“Sáng sớm, mây ngũ sắc kín trời, báo hiệu một ngày đầy hy vọng.”
Từ “矞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 矞 (yù)
矞 (yù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “矞” có phiên âm Pinyin là “yù”, âm Hán Việt là “DUẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điềm lành; mây ngũ sắc”.
Chữ 矞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “矞” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 矛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.