滑板
Minh họa từ vựng 滑板
huábǎn HÁN VIỆT: HOẠT BẢN

滑板: trượt ván; ván trượt

trượt ván ván trượt

Nét viết & luyện viết chữ 滑板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “滑板” (huábǎn) có âm Hán Việt là “HOẠT BẢN”, thuộc bộ thủ 氵, mang nghĩa chính là “trượt ván; ván trượt”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滑
huá HOẠT

trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
板
bǎn BẢN

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “滑板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们经常参加滑板活动。

tāmen jīngcháng cānjiā huábǎn huódòng.

“Bọn họ thường tham gia hoạt động trượt ván.”

Ví dụ #2

滑板有时是非常危险的。

huábǎn yǒushí shì fēicháng wēixiǎn de.

“Trượt ván đôi khi rất nguy hiểm.”

Từ “滑板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →