箱
Minh họa từ vựng 箱
xiāng HÁN VIỆT: TƯƠNG

箱: hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)

hòm rương vali thùng (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): box, chest, trunk, case, classifier for boxes

Nét viết & luyện viết chữ 箱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 箱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

箱
xiāng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).

Câu ví dụ với từ “箱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科考队员把成功采集到的数百件珍贵冰芯标本整齐地封装在特制恒温低温冷藏箱内。

Kē kǎo duì yuán bǎ chéng gōng cǎi jí dào de shù bǎi jiàn zhēn guì bīng xīn biāo běn zhěng qí dì fēng zhuāng zài tè zhì héng wēn dī wēn lěng cáng xiāng nèi.

“Các đội viên khảo sát khoa học đã đóng gói niêm phong ngay ngắn hàng trăm mẫu vật lõi băng vô giá thu thập thành công vào trong thùng hòm bảo quản lạnh nhiệt độ thấp không đổi đặc chế.”

Researchers sealed hundreds of precious ice core specimens neatly into constant-temperature cold storage boxes.

Từ “箱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →