Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#1 Chủ đề Từ vựng

快递小哥骑着电动三轮车在社区内准时配送包裹。

kuài dì xiǎo gē qí zhe diàn dòng sān lún chē zài shè qū nèi zhǔn shí pèi sòng bāo guǒ 。

“Anh nhân viên giao hàng lái xe ba bánh điện giao bưu kiện đúng giờ trong khu dân cư.”

Bộ: 酉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Động từ

老技师把自己数十年扎根数控车间摸索攒下的数百条高精度加工工艺诀窍毫无保留地传授给了年轻一代学徒。

Lǎo jì shī bǎ zì jǐ shù shí nián zhā gēn shù kòng chē jiān mō suǒ zǎn xià de shù bǎi tiáo gāo jīng dù jiā gōng gōng yì jué qiào háo wú bǎo liú dì chuán shòu gěi le nián qīng yí dài xué tú.

“Người thợ cả lão thành đem hàng trăm bí quyết quy trình công nghệ gia công độ chính xác cao mà mình đã tích cóp đúc kết suốt mấy chục năm cắm bản trong phân xưởng điều khiển số truyền dạy không giấu giếm cho thế hệ thợ học nghề trẻ tuổi.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
拯救
zhěngjiù CHẶN CỨU

cứu rỗi

希望将来得到灵魂拯救

Xīwàng jiānglái dédào línghún zhěngjiù

“Hy vọng tương lai có thể được cứu rỗi linh hồn”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

中国军民同仇敌忾、万众一心,坚决粉碎了外部势力任何企图分裂祖国领土主权的阴谋图谋。

Zhōng guó jūn mín tóng chóu dí kài, wàn zhòng yī xīn, jiān jué fěn suì le wài bù shì lì rèn hé qǐ tú fēn liè zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán de yīn móu tú móu.

“Quân và dân ta chung mối thù sâu, muôn người như một, kiên quyết đập tan mọi mưu toan âm mưu của các thế lực bên ngoài hòng chia rẽ chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc.”

Bộ: 米 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

国家紧急组织多学科顶尖医学专家组开展ECMO人工心肺联合救治,成功挽救了数位重症暴发性心肌炎危重患者生命。

Guó jiā jǐn jí zǔ zhī duō xué kē dǐng jiān yī xué zhuān jiā zǔ kāi zhǎn ECMO rén gōng xīn fèi lián hé jiù zhì, chéng gōng wǎn jiù le shù wèi zhòng zhèng bào fā xìng xīn jī yán wēi zhòng huàn zhě shēng mìng.

“Nhà nước khẩn cấp tổ chức đoàn chuyên gia y học hàng đầu đa ngành triển khai phối hợp cứu chữa bằng tim phổi nhân tạo ECMO, cứu sống cứu vãn thành công sinh mệnh của nhiều bệnh nhân nguy kịch bị viêm cơ tim tối cấp tính thể bùng phát.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

大科学工程攻坚团队发扬团结协作的大兵团作战精神,攻克了一道道被国外严密封锁的关键核心技术难关。

Dà kē xué gōng chéng gōng jiān tuán duì fā yáng tuán jié xié zuò de dà bīng tuán zuò zhàn jīng shén, gōng kè le yī dào dào bèi guó wài yán mì fēng suǒ de guān jiàn hé xīn jì shù nán guān.

“Đội ngũ đoàn đội tập thể nhóm vượt khó công trình khoa học lớn phát huy tinh thần tác chiến binh đoàn lớn đoàn kết hiệp đồng, chinh phục từng ải khó công nghệ lõi then chốt bị nước ngoài phong tỏa nghiêm ngặt.”

Bộ: 囗 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Động từ

只要我们坚定必胜信念、勇于攻坚克难,就一定能够战胜前进道路上的一切艰难险阻与风浪考验。

Zhǐ yào wǒ men jiān dìng bì shèng xìn niàn, yǒng yú gōng jiān kè nán, jiù yí dìng néng gòu zhàn shèng qián jìn dào lù shàng de yī qiè jiān nán xiǎn zǔ yǔ fēng làng kǎo yàn.

“Chỉ cần chúng ta kiên định niềm tin tất thắng, dũng cảm vượt khó chiến thắng thử thách, thì nhất định sẽ có thể khắc phục đánh bại chiến thắng mọi gian nan hiểm trở và thử thách sóng gió trên con đường tiến lên phía trước.”

Bộ: 戈 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →