Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#1 HSK 5 Danh từ

老手艺人精工制作的手工苏扇骨架轻盈柔韧、绢面书画清雅,展现了非遗传统工艺的极致韵味。

Lǎo shǒu yì rén jīng gōng zhì zuò de shǒu gōng sū shàn gǔ jià qīng yíng róu rèn, juàn miàn shū huà qīng yǎ, zhǎn xiàn le fēi yí chuán tǒng gōng yì de jí zhì yùn wèi.

“Chiếc quạt Tô Châu thủ công do người thợ già tinh xảo chế tác có nan quạt nhẹ nhàng dẻo dai, mặt lụa vẽ tranh thư pháp thanh tao, thể hiện trọn vẹn phong vị đỉnh cao của nghề thủ công phi vật thể truyền thống.”

Bộ: 戶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

大跨度悬索桥主塔两侧配备了高阻尼抗风减震拉索系统,能从容抵御超强台风侧向强风冲击。

Dà kuà dù xuán suǒ qiáo zhǔ tǎ liǎng cè pèi bèi le gāo zǔ ní kàng fēng jiǎn zhèn lā suǒ xì tǒng, néng cóng róng dǐ yù chāo qiáng tái fēng cè xiàng qiáng fēng chōng jī.

“Hai bên mé bên sườn bên của tháp chính cây cầu treo dây võng nhịp lớn trang bị hệ thống cáp kéo giảm chấn cản gió độ giảm chấn cao, có thể ung dung chống chịu cú va đập của gió mạnh tạt ngang sườn bên từ siêu bão.”

#17 HSK 5 Danh từ
解说员
jiě shuō yuán GIẢI THUYẾT VIÊN

thuyết minh viên, bình luận viên

博物馆资深志愿解说员用生动风趣的语言,向参观者娓娓道来每件国宝重器背后的历史沧桑。

Bó wù guǎn zī shēn zhì yuàn jiě shuō yuán yòng shēng dòng fēng qù de yǔ yán, xiàng cān guān zhě wěi wěi dào lái měi jiàn guó bǎo zhòng qì bèi hòu de lì shǐ cāng sāng.

“Vị thuyết minh viên tình nguyện lâu năm của bảo tàng bằng ngôn từ sinh động truyền cảm đã chậm rãi kể cho khách tham quan nghe về những thăng trầm lịch sử đằng sau mỗi món bảo vật quốc gia.”

Bộ: 角 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Danh từ

大科学工程实行严密的零缺陷全流程质量管理制度,确保关键装备在数十万小时连续高负荷运行中零差错。

Dà kē xué gōng chéng shí xíng yán mì de líng quē xiàn quán liú chéng zhì liàng guǎn lǐ zhì dù, què bǎo guān jiàn zhuāng bèi zài shù shí wàn xiǎo shí lián xù gāo fù hè yùn xíng zhōng líng chā cuò.

“Công trình khoa học lớn thực thi chế độ quản lý chất lượng toàn bộ quy trình không khuyết tật nghiêm ngặt, bảo đảm các trang thiết bị then chốt trong hàng chục vạn giờ vận hành tải trọng cao liên tục không có một sai sót sai lệch nào.”

Bộ: 工 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →