下杆时要保持稳定。
Xià gān shí yào bǎochí wěndìng
“Hạ gậy khi phải giữ ổn định”
Chủ đề Thể thao gồm 1.041 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
下杆时要保持稳定。
Xià gān shí yào bǎochí wěndìng
“Hạ gậy khi phải giữ ổn định”
他跳投得分了。
Tā tiàotóu défēn le.
“Anh ấy nhảy ném ghi điểm.”
裁判椅上坐着裁判。
Cáipàn yǐ shàng zuò zhe cáipàn.
“Trọng tài đang ngồi trên ghế trọng tài.”
他因为两次运球被判违例。
Tā yīnwèi liǎng cì yùn qiú bèi pàn wéilì.
“Anh ấy bị thổi lỗi vì hai lần dẫn bóng.”
二垒手接住了传球。
Èr lěi shǒu jiē zhù le chuán qiú.
“Cầu thủ đánh thành 2 đã bắt được bóng chuyền.”
投手投了一个坏球。
Tóushǒu tóu le yí gè huài qiú.
“Cầu thủ ném một đường bóng tồi.”
他成功地铲球抢断了对手。
Tā chénggōng de chǎn qiú qiǎngduàn le duìshǒu.
“Anh ấy đã thành công cản bóng cướp bóng từ đối thủ.”
他成功踢进了一个直接任意球。
Tā chénggōng tī jìnle yīgè zhíjiē rènyì qiú.
“Anh ấy đã thành công ghi bàn từ một quả đá phạt trực tiếp.”
她穿着白色的网球衣。
Tā chuānzhe báisè de wǎng qiúyī.
“Cô ấy mặc áo tennis màu trắng.”
打高尔夫时要交果岭费。
Dǎ gāo ěr fū shí yào jiāo guǒ lǐng fèi.
“Chơi golf phải trả phí sân golf.”
船只遇到侧面水障碍,无法前进。
Chuánzhī yù dào cèmiàn shuǐ zhàng'ài, wúfǎ qiánjìn.
“Thuyền gặp chướng ngại nước mặt bên, không thể tiến lên.”
他跳起投篮得分了。
Tā tiào qǐ tóulán défēn le.
“Anh ấy nhảy lên ném rổ ghi điểm.”
他喜欢看美式橄榄球比赛。
Tā xǐhuan kàn měishì gǎnlǎnqiú bǐsài.
“Anh ấy thích xem trận đấu bóng bầu dục kiểu Mỹ.”
他在比赛中触网了。
Tā zài bǐsài zhōng chù wǎng le.
“Anh ấy đã chạm lưới trong trận đấu.”
比赛中要遵守接发球次序。
Bǐsài zhōng yào zūnshǒu jiē fāqiú cìxù.
“Trong trận đấu phải tuân theo thứ tự đỡ giao bóng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết