攒 Phồn thể: 攢
Minh họa từ vựng 攒
zǎn HÁN VIỆT: TOẢN

攒: tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)

tích cóp gom góp dành dụm (tiền của kinh nghiệm)

Nghĩa tiếng Anh (English): to accumulate, to hoard, to save up, to gather

Nét viết & luyện viết chữ 攒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 攒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢN (攒, phồn thể: 攢): thuộc bộ THỦ (手), gồm 19 nét (16 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 儿 (NHI) + 贝 (BỐI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

攒
zǎn TOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TOẢN (攒, phồn thể: 攢): thuộc bộ THỦ (手), gồm 19 nét (16 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 儿 (NHI) + 贝 (BỐI).

Câu ví dụ với từ “攒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老技师把自己数十年扎根数控车间摸索攒下的数百条高精度加工工艺诀窍毫无保留地传授给了年轻一代学徒。

Lǎo jì shī bǎ zì jǐ shù shí nián zhā gēn shù kòng chē jiān mō suǒ zǎn xià de shù bǎi tiáo gāo jīng dù jiā gōng gōng yì jué qiào háo wú bǎo liú dì chuán shòu gěi le nián qīng yí dài xué tú.

“Người thợ cả lão thành đem hàng trăm bí quyết quy trình công nghệ gia công độ chính xác cao mà mình đã tích cóp đúc kết suốt mấy chục năm cắm bản trong phân xưởng điều khiển số truyền dạy không giấu giếm cho thế hệ thợ học nghề trẻ tuổi.”

The veteran technician passed down hundreds of machining tips accumulated over decades to young apprentices without reservation.

Ví dụ #2

深刻领悟“攒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “攒” (tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm) - TOÀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "攒" (tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “攒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →