Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#18 HSK 9 Động từ

在跨学科重大科研协作中,科学家要善于换位思考,站在交叉学科同行的理论视角理解问题并寻求突破契机。

Zài kuà xué kē zhòng dà kē yán xié zuò zhōng, kē xué jiā yào shàn yú huàn wèi sī kǎo, zhàn zài jiāo chā xué kē tóng háng de lǐ lùn shì jiǎo lǐ jiě wèn tí bìng xún qiú tū pò qì jī.

“Trong hiệp đồng nghiên cứu khoa học trọng đại liên môn học, các nhà khoa học cần giỏi đổi vị trí đặt mình vào vị trí người khác (hoán vị tư khảo), đứng ở góc nhìn lý luận của đồng nghiệp môn học liên ngành để thấu hiểu vấn đề và tìm kiếm thời cơ đột phá.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →