球从篮板上弹回来。
qiú cóng lánbǎn shàng tán huílái.
“Quả bóng nảy ra khỏi bảng rổ.”
他赢得了一个角球。
Tā yíngdéle yí gè jiǎoqiú.
“Anh ấy giành được một quả phạt góc.”
球飞出了界外。
Qiú fēi chūle jièwài.
“Quả bóng bay ra ngoài giới hạn.”
他轻轻的把高尔夫球推进了球洞。
tā qīng qīng de bǎ gāo'ěrfū qiú tuījìnle qiú dòng
“Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ”
墙上的固定物很结实。
Qiáng shàng de gùdìng wù hěn jiēshí.
“Vật cố định trên tường rất chắc chắn.”
他不小心触人了。
Tā bù xiǎoxīn chù rén le.
“Anh ấy vô tình chạm vào người khác.”
门上的扣手坏了。
Mén shàng de kòu shǒu huài le.
“Khóa tay trên cửa bị hỏng.”
我拉人进村子。
wǒ lā rén jìn cūnzi.
“Tôi chở người vào trong thôn.”
工人戴护面具工作。
Gōngrén dài hù miànjù gōngzuò.
“Công nhân đeo mặt nạ bảo vệ khi làm việc.”
请检查你的携带品。
Qǐng jiǎnchá nǐ de xiédài pǐn.
“Vui lòng kiểm tra hành lý của bạn.”
在跨学科重大科研协作中,科学家要善于换位思考,站在交叉学科同行的理论视角理解问题并寻求突破契机。
Zài kuà xué kē zhòng dà kē yán xié zuò zhōng, kē xué jiā yào shàn yú huàn wèi sī kǎo, zhàn zài jiāo chā xué kē tóng háng de lǐ lùn shì jiǎo lǐ jiě wèn tí bìng xún qiú tū pò qì jī.
“Trong hiệp đồng nghiên cứu khoa học trọng đại liên môn học, các nhà khoa học cần giỏi đổi vị trí đặt mình vào vị trí người khác (hoán vị tư khảo), đứng ở góc nhìn lý luận của đồng nghiệp môn học liên ngành để thấu hiểu vấn đề và tìm kiếm thời cơ đột phá.”
戴口罩能降低传染性。
dài kǒuzhào néng jiàngdī chuánrǎnxìng.
“Đeo khẩu trang có thể giảm sự lây nhiễm.”
水障碍影响交通安全。
shuǐ zhàng'ài yǐngxiǎng jiāotōng ānquán.
“Ngập úng gây ảnh hưởng đến an toàn giao thông.”
他用力送杆,钓到大鱼。
Tā yòng lì sòng gān, diào dào dà yú.
“Anh ấy dùng lực gậy theo bóng, câu được cá lớn.”
他打出一个漂亮的左偏球。
Tā dǎ chū yí gè piàoliang de zuǒ piān qiú.
“Anh ấy đánh một quả bóng lệch trái đẹp.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết