士兵们坚守防线,守御敌军。
Shìbīng men jiānshǒu fángxiàn, shǒuyù díjūn.
“Binh sĩ kiên cường bám trụ trận địa, bảo vệ tuyến phòng thủ trước quân địch.”
Chủ đề Thể thao gồm 1.041 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
士兵们坚守防线,守御敌军。
Shìbīng men jiānshǒu fángxiàn, shǒuyù díjūn.
“Binh sĩ kiên cường bám trụ trận địa, bảo vệ tuyến phòng thủ trước quân địch.”
高粱是一种红色的籽实。
gāoliang shì yī zhǒng hóngsè de zǐshí.
“Hạt cao lương là một loại hạt màu đỏ.”
她是个慈爱的母亲。
tā shìgè cí'ài de mǔqīn.
“Cô ấy là một người mẹ đầy yêu thương.”
人民军队枕戈待旦,坚决捍卫国家领土完整与海洋主权权益,时刻守护着祖国和人民的安全。
Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, jiān jué hàn wèi guó jiā lǐng tǔ wán zhěng yǔ hǎi yáng zhǔ quán quán yì, shí kè shǒu hù zhe zǔ guó hé rén mín de ān quán.
“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi chủ quyền biển đảo của quốc gia, luôn luôn canh giữ sự an toàn cho Tổ quốc và nhân dân.”
把个人的学术追求深深融入国家重大战略科技事业之中,是当代广大青年科技工作者实现人生价值的最高精神归宿。
Bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú shēn shēn róng rù guó jiā zhòng dà zhàn lüè kē jì shì yè zhī zhōng, shì dāng dài guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě shí xiàn rén shēng jià zhí de zuì gāo jīng shén guī sù.
“Hòa quyện sâu sắc sự theo đuổi học thuật của cá nhân vào sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược trọng đại của quốc gia chính là bến đỗ cuối cùng chốn về tinh thần cao đẹp nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ đương đại thực hiện giá trị nhân sinh.”
历史的车轮滚滚向前,我们要紧紧抓住新一轮科技革命历史机遇,坚定不移推进高质量科技自立自强。
Lì shǐ de chē lún gǔn gǔn xiàng qián, wǒ men yào jǐn jǐn zhuā zhù xīn yī lún kē jì gé mìng lì shǐ jī yù, jiān dìng bù yí tuī jìn gāo zhì liàng kē jì zì lì zì qiáng.
“Bánh xe lịch sử cuồn cuộn tiến về phía trước hướng về phía trước, chúng ta phải nắm chắc thời cơ lịch sử của cuộc cách mạng khoa học công nghệ mới, kiên định không ngừng thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ chất lượng cao.”
他打人在先,我们只是保护了自己。
tā dǎ rén zài xiān, wǒmen zhǐshì bǎohùle zìjǐ.
“Anh ta đánh người trước, chúng tôi chỉ bảo vệ bản thân thôi.”
这项罚则非常严格。
zhè xiàng fá zé fēicháng yángé.
“Quy định xử phạt này rất nghiêm khắc.”
体育老师用秒表计算短跑的时间。
Tǐyù lǎoshī yòng miǎobiǎo jìsuàn duǎnpǎo de shíjiān.
“Giáo viên thể dục dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian chạy nước rút.”
他从小就在田间帮父母干活。
tā cóngxiǎo jiù zài tiánjiān bāng fùmǔ gàn huó.
“Anh ấy từ nhỏ đã ra đồng giúp bố mẹ làm việc.”
孩子们在操场踢圆球。
hái zǐ men zài cāo chǎng tī yuán qiú
“Bọn trẻ đang đá quả bóng ở sân chơi.”
我们周末去游泳馆吧。
wǒmen zhōumò qù yóuyǒngguǎn ba.
“Cuối tuần chúng ta đi bể bơi nhé.”
每天下班后去社区智能化健身房进行半小时有氧跑步与力量器械锻炼,能够有效缓解全天的工作疲劳。
Měi tiān xià bān hòu qù shè qū zhì néng huà jiàn shēn fáng jìn xíng bàn xiǎo shí yǒu yǎng pǎo bù yǔ lì liàng qì xiè duàn liàn, néng gòu yǒu xiào huǎn jiě quán tiān de gōng zuò pí láo.
“Mỗi ngày sau giờ tan sở đến phòng tập gym thông minh của khu dân cư tập chạy bộ và tập cơ nửa tiếng có thể xua tan mệt mỏi sau cả ngày làm việc một cách hiệu quả.”
他推开窗户,一直往外看。
tā tuī kāi chuānghù, yīzhí wǎngwài kàn.
“Anh ấy đẩy cửa sổ ra, cứ nhìn mãi ra bên ngoài.”
他的画风非常粗犷。
tā de huà fēng fēi cháng cū guǎng。
“Tranh của ông ấy có phong cách rất mạnh mẽ, phóng khoáng.”
国家重点实验室全面健全人员能进能出动态考核机制,对存在严重学术不端造假行为的人员依法坚决予以辞退。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn jiàn quán rén yuán néng jìn néng chū dòng tài kǎo hé jī zhì, duì cún zài yán zhòng xué shù bù duān zào jiǎ xíng wéi de rén yuán yī fǎ jiān jué yǔ yǐ cí tuì.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia hoàn thiện toàn diện cơ chế khảo sát động thái nhân sự có vào có ra, đối với nhân sự có hành vi sai trái làm giả học thuật nghiêm trọng kiên quyết sa thải cho thôi việc theo đúng pháp luật.”
我喜欢体育运动。
wǒ xǐ huan tǐ yù yùn dòng 。
“Tôi thích các môn thể thao.”
我试一下这个。
wǒ shì yí xià zhè ge 。
“Tôi thử cái này xem.”
这个分数是四分之一。
zhège fēnshù shì sì fēn zhī yī.
“Phân số này là một phần tư.”
我们坚决反对任何外部势力滥用国家安全概念、对多边正常国际学术交流合作进行无理打压与粗暴干涉。
Wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì làn yòng guó jiā ān quán gài niàn, duì duō biān zhèng cháng guó jì xué shù jiāo liú hé zuò jìn xíng wú lǐ dǎ yā yǔ cū bào gān shè.
“Chúng ta kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào lạm dụng khái niệm an ninh quốc gia, tiến hành can thiệp thô bạo lỗ mãng ngang ngược và chèn ép vô lý đối với các hoạt động hợp tác giao lưu học thuật quốc tế bình thường đa phương.”
傍晚时分,新建的社区智慧体育公园球场上聚集了许多热爱运动的青年人切磋球技。
Bàng wǎn shí fēn, xīn jiàn de shè qū zhì huì tǐ yù gōng yuán qiú chǎng shàng jù jí le xǔ duō rè ài yùn dòng de qīng nián rén qiē cuō qiú jì.
“Lúc chiều tối, trên sân bóng của công viên thể thao thông minh khu dân cư mới xây quy tụ rất nhiều bạn trẻ đam mê thể thao tới so tài giao lưu kỹ năng chơi bóng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết