Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#1 HSK 5 Danh từ

在遇到复杂算法难题时不妨先出去散散步换个心情,让紧绷疲劳的脑袋好好放空片刻。

Zài yù dào fù zá suàn fǎ nán tí shí bù fáng xiān chū qù sàn sàn bù huàn gè xīn qíng, ràng jǐn bēng pí láo de nǎo dài hǎo hǎo fàng kōng piàn kè.

“Khi gặp phải bài toán thuật toán phức tạp hóc búa, sao bạn không thử ra ngoài đi dạo đổi gió một chút để cho cái đầu căng thẳng mệt mỏi được thả lỏng thư thái đôi hồi.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Động từ

针对夏季暴雨易涝路段,市政管理部门及时采取了加装强排泵站等针对性防汛措施。

Zhēn duì xià jì bào yǔ yì lào lù duàn, shì zhèng guǎn lǐ bù mén jí shí cǎi qǔ le jiā zhuāng qiáng pái bèng zhàn děng zhēn duì xìng fáng xùn cuò shī.

“Đối với các đoạn đường dễ bị ngập úng trong mùa mưa bão mùa hè, ban quản lý đô thị đã kịp thời áp dụng các biện pháp phòng chống lũ mục tiêu như lắp đặt bổ sung các trạm bơm thoát nước công suất lớn.”

Bộ: 釆 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Danh từ

国家高新技术科学城为青年科研人员规划建设了高品质单身公寓与全功能青年人才社区。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng wèi qīng nián kē yán rén yuán guī huà jiàn shè le gāo pǐn zhì dān shēn gōng yù yǔ quán gōng néng qīng nián rén cái shè qū.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đã quy hoạch xây dựng căn hộ độc thân chất lượng cao và khu chung cư nhân tài thanh niên đầy đủ công năng cho các cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi.”

Bộ: 十 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Động từ

临床试验严密数据证实,患者按疗程规范服用我国自主研发的靶向抗癌新药后,肿瘤微观标志物显著下降。

Lín chuáng shì yàn yán mì shù jù zhèng shí, huàn zhě àn liáo chéng guī fàn fú yòng wǒ guó zì zhǔ yán fā de bǎ xiàng kàng ái xīn yào hòu, zhǒng liú wēi guān biāo zhì wù xiǎn zhù xià jiàng.

“Số liệu chặt chẽ từ thử nghiệm lâm sàng đã chứng thực rằng sau khi bệnh nhân dùng thuốc uống thuốc thuốc mới chống ung thư trúng đích do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển theo đúng phác đồ điều trị, các dấu ấn sinh học vi mô của khối u đã sụt giảm rõ rệt.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

理想是飞翔的翅膀,它赋予我们在辽阔知识天空自由探索与翱翔的无限动力。

Lǐ xiǎng shì fēi xiáng de chì bǎng, tā fù yǔ wǒ men zài liáo kuò zhī shí tiān kōng zì yóu tàn suǒ yǔ áo xiáng de wú xiàn dòng lì.

“Ước mơ là đôi cánh bay lượn, nó tiếp thêm cho chúng ta nguồn động lực vô biên để tự do khám phá và sải cánh bay cao giữa bầu trời tri thức bao la.”

Bộ: 羽 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。

Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.

“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”

#13 HSK 6 Danh từ

老一辈历史学家历时数十年心血完成的百万字权威历史学巨著,成为了研究中国古代文明演变不可或缺的经典著作。

Lǎo yī bèi lì shǐ xué jiā lì shí shù shí nián xīn xuè wán chéng de bǎi wàn zì quán wēi lì shǐ xué jù zhù, chéng wéi le yán jiū zhōng guó gǔ dài wén míng yǎn biàn bù kě huò quē de jīng diǎn zhù zuò.

“Công trình đồ sộ học thuật lịch sử có thẩm quyền hàng triệu chữ do nhà sử học tiền bối hoàn thành bằng tâm huyết suốt mấy chục năm đã trở thành tác phẩm trác tác kinh điển không thể thiếu để nghiên cứu sự tiến hóa của nền văn minh Trung Hoa cổ đại.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 1 Danh từ

他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。

Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.

“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”

#15 Chủ đề Từ vựng
勤务
qínwù CẦN VỤ

công vụ

村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。

cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。

“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”

Bộ: 力 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 2 Danh từ

政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。

Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.

“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。

Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.

“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”

#24 HSK 6 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →