Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#2 HSK 6 Danh từ

在世界青年科学与工程大奖赛上,我国代表队凭借原创的微流控生物芯片设计荣获全球总决赛团体亚军。

Zài shì jiè qīng nián kē xué yǔ gōng chéng dà jiǎng sài shàng, wǒ guó dài biǎo duì píng jiè yuán chuàng de wēi liú kòng shēng wù xīn piàn shè jì róng huò quán qiú zǒng jué sài tuán tǐ yà jūn.

“Tại Giải thưởng Khoa học và Kỹ thuật Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào thiết kế chip sinh học vi lưu thể nguyên tác đã vinh dự đoạt giải Á quân đoàn thể tại vòng chung kết toàn cầu.”

Bộ: 二 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 3 Danh từ

在世界青年技能大赛精密数控加工项目中,我国青年选手沉着应战、荣获一枚宝贵的银牌。

Zài shì jiè qīng nián jì néng dà sài jīng mì shù kòng jiā gōng xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián xuǎn shǒu chén zhuó yìng zhàn, róng huò yī méi bǎo guì de yín pái.

“Trong hạng mục gia công điều khiển số chính xác (CNC) tại Cuộc thi Kỹ năng Thanh niên Thế giới, tuyển thủ trẻ tuổi nước ta đã bình tĩnh thi đấu, vinh dự đoạt một tấm huy chương bạc giải bạc quý giá.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Danh từ

由顶尖科学家领衔的国家青年科研创新先锋队勇挑重担,全力攻克卡脖子关键核心技术。

Yóu dǐng jiān kē xué jiā lǐng xián de guó jiā qīng nián kē yán chuàng xīn xiān fēng duì yǒng tiāo zhòng dàn, quán lì gōng kè qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù.

“Đội ngũ đội tiên phong đổi mới sáng tạo nghiên cứu khoa học thanh niên quốc gia do các nhà khoa học hàng đầu dẫn dắt dũng cảm gánh vác trọng trách, dốc toàn lực vượt khó công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai.”

#6 HSK 5 Danh từ

金秋时节极目远眺,广袤丰饶的沃野田野上一片金黄,大型智能联合收割机正穿梭其间抢收秋粮。

Jīn qiū shí jié jí mù yuǎn tiào, guǎng mào fēng ráo de wò yě tián yě shàng yī piàn jīn huáng, dà xíng zhì néng lián hé shōu gē jī zhèng chuān suō qí jiān qiǎng shōu qiū liáng.

“Mùa thu vàng phóng tầm mắt nhìn ra xa, khắp cánh đồng màu mỡ phì nhiêu bạt ngàn một màu vàng óng ả, những cỗ máy gặt đập liên hợp thông minh cỡ lớn đang thoăn thoắt thu hoạch lúa thu.”

Bộ: 田 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在激烈的乒乓球世锦赛男单决赛中,两位顶尖选手棋逢对手,为观众奉献了一场巅峰对决。

Zài jī liè de pīng pāng qiú shì jǐn sài nán dān jué sài zhōng, liǎng wèi dǐng jiān xuǎn shǒu qí féng duì shǒu, wèi guān zhòng fèng xiàn le yī cháng diān fēng duì jué.

“Trong trận chung kết đơn nam Giải Vô địch Bóng bàn Thế giới nảy lửa, hai tay vợt đỉnh cao kỳ phùng địch thủ đã cống hiến cho khán giả một màn so tài đỉnh cao mãn nhãn.”

#10 HSK 9 Danh từ

战略科学家临终前将自己一生的全部工资积蓄设立为专项奖学金,激励青年学子矢志投身国家基础前沿科学探索。

Zhàn lüè kē xué jiā lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng de quán bù gōng zī jī xù shè lì wèi zhuān xiàng jiǎng xué jīn, jī lì qīng nián xué zǐ shǐ zhì tóu shēn guó jiā jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ.

“Vị nhà khoa học chiến lược trước lúc lâm chung đã đem toàn bộ tiền tích lũy dành dụm tích cóp tiền lương cả đời mình thành lập quỹ học bổng chuyên án, khích lệ các học trò trẻ sắt son một lòng dấn thân vào khám phá khoa học cơ bản tiên phong của quốc gia.”

Bộ: 禾 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在传统中华武术非遗展演现场,少林武僧行云流水般的齐眉棍法与棍棒对练表演赢得了中外观众满堂喝彩。

Zài chuán tǒng zhōng huá wǔ shù fēi yí zhǎn yǎn xiàn chǎng, shào lín wǔ sēng xíng yún liú shuǐ bān de qí méi gùn fǎ yǔ gùn bàng duì liàn biǎo yǎn yíng dé le zhōng wài guān zhòng mǎn táng hè cǎi.

“Tại hiện trường biểu diễn di sản phi vật thể võ thuật truyền thống Trung Hoa, những bài côn pháp tề mi cùng màn đối luyện gậy gộc quyền thuật uyển chuyển như mây trôi nước chảy của các võ tăng Thiếu Lâm đã giành được những tràng pháo tay tán thưởng giòn giã của toàn thể khán giả trong và ngoài nước.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

最新发布的经济统计报告显示,我国高技术装备制造业在第三季度实现了两位数的强劲超预期增长。

Zuì xīn fā bù de jīng jì tǒng jì bào gào xiǎn shì, wǒ guó gāo jì shù zhuāng bèi zhì zào yè zài dì sān jì dù shí xiàn le liǎng wèi shù de qiáng jìng chāo yù qī zēng zhǎng.

“Báo cáo thống kê kinh tế mới nhất cho thấy, ngành chế tạo trang thiết bị công nghệ cao nước ta trong quý 3 đã đạt được mức tăng trưởng mạnh mẽ hai con số vượt ngoài dự kiến.”

Bộ: 子 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

良好的个人财务规划应当合理平衡日常消费、稳健储蓄与长远保险投资,有效提升抵御未来未知风险的能力。

Liáng hǎo de gè rén cái wù guī huà yīng dāng hé lǐ píng héng rì cháng xiāo fèi, wěn jiàn chǔ xù yǔ cháng yuǎn bǎo xiǎn tóu zī, yǒu xiào tí shēng dǐ yù wèi lái wèi zhī fēng xiǎn de néng lì.

“Một kế hoạch tài chính cá nhân lành mạnh cần cân bằng hợp lý giữa tiêu dùng thường nhật, gửi tiết kiệm an toàn vững chắc và đầu tư bảo hiểm dài hạn, nâng cao hiệu quả năng lực chống đỡ rủi ro chưa biết trước trong tương lai.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Danh từ

在大科学工程超导磁体极端低温管道绝热固定中,工程师严格采用了特制高强度无磁特种绝缘环氧树脂支撑棍棒。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ jí duān dī wēn guǎn dào jué rè gù dìng zhōng, gōng chéng shī yán gé cǎi yòng le tè zhì gāo qiáng dù wú cí tè zhǒng jué yuán huán yǎng shù zhī zhī chēng gùn bàng.

“Trong việc cố định cách nhiệt đường ống nhiệt độ cực thấp của nam châm siêu dẫn công trình khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt việc sử dụng các thanh chống cây gậy cây côn nhựa epoxy cách điện đặc chủng không từ tính cường độ cao.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

数字乡村建设让光纤宽带与5G网络覆盖到了祖国最偏远山区的每一个角落,彻底消除了数字鸿沟。

Shù zì xiāng cūn jiàn shè ràng guāng xiān kuān dài yǔ 5G wǎng luò fù gài dào le zǔ guó zuì piān yuǎn shān qū de měi yí gè jiǎo luò, chè dǐ xiāo chú le shù zì hóng gōu.

“Xây dựng nông thôn số đã đưa cáp quang băng thông rộng và mạng 5G bao phủ tới từng ngóc ngách hẻo lánh nhất nơi vùng núi non xa xôi của Tổ quốc, xóa bỏ triệt để khoảng cách số.”

Bộ: 角 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →