Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#8 Chủ đề Từ vựng
木杆
mù gān MỘC CAN

gậy gỗ

茅屋用木杆搭成,上面以草席覆盖。

máowū yòng mùgān dā chéng shàngmian yǐ cǎo xí fùgài

“Ngôi nhà lá được xây bằng gậy gỗ, trên mặt trên được che phủ bằng thảm cỏ.”

Bộ: 木 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
救球
jiù qiú CỨU CẦU

cứu bóng

他成功救球,避免失分。

Tā chénggōng jiù qiú, bìmiǎn shī fēn.

“Anh ấy cứu bóng thành công, tránh bị mất điểm.”

Bộ: 攴 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

中国科学家勇闯传统理论“生命禁区”,在极深地下极端低本底环境中成功探寻到前所未见的新型中微子振荡规律。

Zhōng guó kē xué jiā yǒng chuǎng chuán tǒng lǐ lùn "shēng mìng jìn qū ", zài jí shēn dì xià jí duān dī běn dǐ huán jìng zhōng chéng gōng tàn xún dào qián suǒ wèi jiàn de xīn xíng zhōng wēi zi zhèn dàng guī lǜ.

“Các nhà khoa học Trung Quốc dũng cảm xông pha vào 'vùng cấm sinh mệnh' vùng cấm của lý luận truyền thống, dưới môi trường phông nền cực thấp dưới lòng đất cực sâu đã phát hiện thành công quy luật dao động neutrino kiểu mới chưa từng thấy trước đây.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →