Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#5 HSK 9 Danh từ

在基础物理科学研究中,宏观经典物理与微观量子物理之间的作用界线随着大科学精密测量技术的飞跃而不断被重新认识。

Zài jī chǔ wù lǐ kē xué yán jiū zhōng, hóng guān jīng diǎn wù lǐ yǔ wēi guān liàng zǐ wù lǐ zhī jiān de zuò yòng jiè xiàn suí zhe dà kē xué jīng mì cè liáng jì shù de fēi yuè ér bù duàn bèi chóng xīn rèn shí.

“Trong nghiên cứu khoa học vật lý cơ bản, lằn ranh giới tuyến ranh giới tác dụng giữa vật lý lượng tử vi mô và vật lý kinh điển vĩ mô cùng với bước nhảy vọt của công nghệ đo đạc chính xác khoa học lớn đang liên tục được nhận thức lại.”

Bộ: 田 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在世界机器人大赛青少年总决赛的赛场上,参赛选手沉着冷静地调试算法、精准操控机械臂完成高难度挑战。

Zài shì jiè jī qì rén dà sài qīng shào nián zǒng jué sài de sài chǎng shàng, cān sài xuǎn shǒu chén zhuó lěng jìng dì tiáo shì suàn fǎ, jīng zhǔn cāo kòng jī xiè bì wán chéng gāo nán dù tiǎo zhàn.

“Trên sàn thi đấu trận chung kết Cuộc thi Robot Thế giới dành cho thanh thiếu niên, thí sinh đã điềm tĩnh hiệu chỉnh thuật toán, điều khiển cánh tay robot chuẩn xác để hoàn thành thử thách độ khó cao.”

Bộ: 冫 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

在炎炎夏日,水上运动成为了许多人最喜爱的消暑方式。

Zài yán yán xià rì, shuǐ shàng yùndòng chéngwéi le xǔduō rén zuì xǐ'ài de xiāoshǔ fāngshì.

“Vào những ngày hè oi ả, các môn thể thao dưới nước đã trở thành cách giải nhiệt được nhiều người yêu thích nhất.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →