Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#2 Chủ đề Từ vựng
撑杆跳
chēng gān tiào SANH CAN KHIÊU

nhảy sào

他在撑杆跳高比赛中获胜。

Tā zài chēnggāntiàogāo bǐsài zhōng huòshèng.

“Anh ấy đã thắng trong cuộc thi nhảy sào.”

Bộ: 手 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在国际青年人工智能创新挑战赛预赛中,我国代表队凭借原创的端侧大模型推理架构以预赛总分第一晋级全球总决赛。

Zài guó jì qīng nián rén gōng zhì néng chuàng xīn tiǎo zhàn sài yù sài zhōng, wǒ guó dài biǎo duì píng jiè yuán chuàng de duān cè dà mó xíng tuī lǐ jià gòu yǐ yù sài zǒng fēn dì yī jìn jí quán qiú zǒng jué sài.

“Tại vòng loại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Thanh niên Quốc tế, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào kiến trúc suy luận mô hình lớn phía thiết bị đầu cuối nguyên tác đã giành ngôi vị thứ nhất tổng điểm vòng loại tiến thẳng vào vòng chung kết toàn cầu.”

Bộ: 頁 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 3 Danh từ

他在 运动会 的 跳远 比赛 中 拿 了 第一名 。

tā zài yùn dòng huì de tiào yuǎn bǐ sài zhōng ná liǎo dì yī míng 。

“Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi nhảy xa của đại hội thể thao.”

Bộ: 足 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Số từ

良好的开端是成功的一半;只要我们迈出了坚定的第一步,就离实现目标更近了。

Liáng hǎo de kāi duān shì chéng gōng de yí bàn ; zhǐ yào wǒ men mài chū le jiān dìng de dì yī bù, jiù lí shí xiàn mù biāo gèng jìn le.

“Khởi đầu thuận lợi tốt đẹp là một nửa của thành công; chỉ cần chúng ta bước đi bước đầu tiên kiên định vững vàng, là đã tiến gần hơn tới việc thực hiện mục tiêu rồi.”

#9 Chủ đề Từ vựng
拖延时间
tuōyán shíjiān ĐÀ DIÊN THÌ GIAN

câu giờ

与其拖延时间,不如立即行动。

yǔqí tuōyán shíjiān, bùrú lìjí xíngdòng.

“Thay vì hoãn thời gian, chi bằng hành động ngay lập tức.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在世界青年科学家前沿科技创新创业大赛总决赛中,我国青年团队凭借原创芯片架构设计斩获全球最高奖项。

Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā qián yán kē jì chuàng xīn chuàng yè dà sài zǒng jué sài zhōng, wǒ guó qīng nián tuán duì píng jiè yuán chuàng xīn piàn jià gòu shè jì zhǎn huò quán qiú zuì gāo jiǎng xiàng.

“Tại vòng chung kết cuộc thi lớn giải đấu lớn khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong các nhà khoa học trẻ thế giới, nhóm bạn trẻ nước ta nhờ vào thiết kế kiến trúc chip nguyên tác đã đoạt giải thưởng cao nhất toàn cầu.”

Bộ: 大 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

在乒乓球决赛中,选手们在赛点上展开了激烈的对攻,每一个动作都牵动着观众的心弦。

Zài pīngpāngqiú juésài zhōng, xuǎnshǒumen zài sàidiǎn shàng zhǎnkāi le jīliè de duìgōng, měi yī gè dòngzuò dōu qiāndòngzhe guānzhòng de xīnxuán.

“Trong trận chung kết bóng bàn, các vận động viên đã triển khai những pha đôi công quyết liệt ở điểm quyết định, từng động tác đều khiến khán giả hồi hộp.”

Bộ: 貝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →