Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#5 HSK 6 Danh từ

夕阳西下,金黄色的稻田在微风中泛起层层波浪。

xī yáng xī xià , jīn huáng sè de dào tián zài wēi fēng zhōng fàn qǐ céng céng bō làng 。

“Mặt trời lặn xuống, cánh đồng lúa chín vàng gợn lên từng lớp sóng trong gió nhẹ.”

#6 Chủ đề Danh từ

“盔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kuī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““盔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 皿 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家深入实施区域协调发展战略,加快推进京津冀协同发展、长江经济带发展与长三角一体化高质量发展。

Guó jiā shēn rù shí shī qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè, jiā kuài tuī jìn jīng jīn jì xié tóng fā zhǎn, cháng jiāng jīng jì dài fā zhǎn yǔ zhǎng sān jiǎo yī tǐ huà gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược phát triển phối hợp vùng khu vực, đẩy nhanh thúc đẩy phát triển phối hợp Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, phát triển Vành đai Kinh tế Sông Trường Giang cùng phát triển chất lượng cao tích hợp Vùng Đồng bằng Sông Dương Tử.”

Bộ: 匸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Danh từ

在国际奥林匹克数学与物理竞赛中,我国青年代表队凭借扎实功底与出色发挥包揽了全部金牌。

Zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué yǔ wù lǐ jìng sài zhōng, wǒ guó qīng nián dài biǎo duì píng jiè zhā shí gōng dǐ yǔ chū sè fā huī bāo lǎn le quán bù jīn pái.

“Trong Kỳ thi Olympic Toán học và Vật lý Quốc tế, đội tuyển đại diện thanh niên nước ta nhờ vào nền tảng vững vàng và phong độ xuất sắc đã thâu tóm toàn bộ huy chương vàng giải vàng.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
裁判员
cáipànyuán TÀI PHÁN VIÊN

trọng tài

裁判员的判罚引起了争议。

cáipànyuán de pànfá yǐnqǐle zhēngyì.

“Quyết định phạt của trọng tài đã gây ra tranh cãi.”

Bộ: 衣 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Động từ

在国际超级计算机性能测试竞赛中,我国自主研发的国产超算集群凭借卓越的异构计算能效比力拔头筹、成功夺冠!

Zài guó jì chāo jí jì suàn jī xìng néng cè shì jìng sài zhōng, wǒ guó zì zhǔ yán fā de guó chǎn chāo suàn jí qún píng jiè zhuó yuè de yì gòu jì suàn néng xiào bǐ lì bá tóu chóu, chéng gōng duó guàn!

“Trong cuộc thi thử nghiệm tính năng siêu máy tính quốc tế, cụm siêu máy tính sản xuất trong nước do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển dựa vào tỷ số hiệu năng năng lượng tính toán dị cấu trác việt đã dẫn đầu đoạt chức quán quân giành ngôi vô địch thành công!”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

前沿基础科学探索是一场比拼耐力与韧性的学术长跑,需要科研人员甘坐冷板凳、下苦功夫潜心钻研。

Qián yán jī chǔ kē xué tàn suǒ shì yī cháng bǐ pīn nài lì yǔ rèn xìng de xué shù cháng pǎo, xū yào kē yán rén yuán gān zuò lěng bǎn dèng, xià kǔ gōng fu qián xīn zuān yán.

“Khám phá khoa học cơ bản tiên phong là một cuộc chạy cự ly dài chạy đường dài học thuật so tài về sự dẻo dai và sức bền, đòi hỏi cán bộ nghiên cứu phải tình nguyện ngồi ghế băng lạnh, dày công khổ luyện chuyên tâm nghiên cứu sâu.”

Bộ: 長 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

大科学基础设施集群打破了传统地域行政边界壁垒,形成了辐射带动全国高水平协同创新的战略网络体系。

Dà kē xué jī chǔ shè shī jí qún dǎ pò le chuán tǒng dì yù xíng zhèng biān jiè bì lěi, xíng chéng le fú shè dài dòng quán guó gāo shuǐ píng xié tóng chuàng xīn de zhàn lüè wǎng luò tǐ xì.

“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học lớn đã phá vỡ rào cản ranh giới hành chính vùng miền địa hạt khu vực truyền thống, hình thành hệ thống mạng lưới chiến lược lan tỏa thúc đẩy đổi mới sáng tạo hiệp đồng trình độ cao trên toàn quốc.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →