Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#1 HSK 5 Danh từ

国家游泳队资深总教练根据每位运动员的身体机能指标,量身定制了个性化的体能与专项技术训练方案。

Guó jiā yóu yǒng duì zī shēn zǒng jiào liàn gēn jù měi wèi yùn dòng yuán de shēn tǐ jī néng zhǐ biāo, liàng shēn dìng zhì le gè xìng huà de tǐ néng yǔ zhuān xiàng jì shù xùn liàn fāng àn.

“Tổng huấn luyện viên giàu kinh nghiệm của đội tuyển bơi lội quốc gia căn cứ theo chỉ số thể trạng của từng vận động viên đã thiết kế riêng phương án rèn luyện thể lực và kỹ thuật chuyên sâu cá nhân hóa.”

Bộ: 攴 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在重大国防科技联合演习中,新型合成作战旅展现了全域立体感知与多源精确打击的高效联合进攻作战能力。

Zài zhòng dà guó fáng kē jì lián hé yǎn xí zhōng, xīn xíng hé chéng zuò zhàn lǚ zhǎn xiàn le quán yù lì tǐ gǎn zhī yǔ duō yuán jīng què dǎ jī de gāo xiào lián hé jìn gōng zuò zhàn néng lì.

“Trong cuộc diễn tập liên hợp khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại, lữ đoàn tác chiến hợp thành kiểu mới đã phô diễn năng lực tác chiến tấn công liên hợp hiệu quả cao với khả năng nhận thức lập thể toàn miền và tấn công chuẩn xác đa nguồn.”

Bộ: 辵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

劳动保障监察部门依法严格规范企业用工行为,坚决查处并纠正任何无正当合法理由违法解雇劳动者的违规侵权行径。

Láo dòng bǎo zhàng jiān chá bù mén yī fǎ yán gé guī fàn qǐ yè yòng gōng háng wèi, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé wú zhèng dāng hé fǎ lǐ yóu wéi fǎ jiě gù láo dòng zhě de wéi guī qīn quán xíng jìng.

“Cơ quan thanh tra bảo đảm lao động theo quy định của pháp luật quy chuẩn hóa nghiêm ngặt hành vi sử dụng lao động của doanh nghiệp, kiên quyết kiểm tra và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm xâm phạm quyền lợi sa thải người lao động trái luật không có lý do chính đáng hợp pháp.”

Bộ: 角 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在日常学习与工程实践中,我们要坚决克服粗心大意、马虎敷衍的不良毛病。

Zài rì cháng xué xí yǔ gōng chéng shí jiàn zhōng, wǒ men yào jiān jué kè fú cū xīn dà yì, mǎ hǔ fū yǎn de bù liáng máo bìng.

“Trong học tập thường nhật và thực hành kỹ thuật công trình, chúng ta cần kiên quyết khắc phục những tật xấu như bất cẩn cẩu thả hay làm qua loa cho xong chuyện.”

Bộ: 毛 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

这门由院士领衔讲授的跨学科前沿课程理论体系深厚,深受广大青年研究生的热烈欢迎。

Zhè mén yóu yuàn shì lǐng xián jiǎng shòu de kuà xué kē qián yán kè chéng lǐ lùn tǐ xì shēn hòu, shēn shòu guǎng dà qīng nián yán jiū shēng de rè liè huān yíng.

“Môn học mũi nhọn liên ngành do đích thân vị viện sĩ lão thành chủ trì giảng dạy này có hệ thống lý luận uyên thâm, được đông đảo học viên cao học nhiệt liệt đón nhận.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Phó từ

气象台刚刚发布了暴雨红色预警信号,大家赶紧收拾好随身物品关紧门窗。

Qì xiàng tái gāng gāng fā bù le bào yǔ hóng sè yù jǐng xìn hào, dà jiā gǎn jǐn shōu shí hǎo suí shēn wù pǐn guān jǐn mén chuāng.

“Đài khí tượng thủy văn vừa phát đi tín hiệu cảnh báo mưa bão cấp độ đỏ, mọi người hãy mau chóng dọn dẹp đồ đạc và đóng chặt các cửa sổ lại.”

Bộ: 走 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

在奥运赛场上,我国优秀青年运动员以坚韧不拔的毅力奋勇拼搏,为祖国赢得了崇高的荣誉与赞誉。

Zài ào yùn sài chǎng shàng, wǒ guó yōu xiù qīng nián yùn dòng yuán yǐ jiān rèn bù bá de yì lì fèn yǒng pīn bó, wèi zǔ guó yíng dé le chóng gāo de róng yù yǔ zàn yù.

“Trên đấu trường Olympic, các vận động viên tuyển thủ thể thao thanh niên xuất sắc của nước ta bằng nghị lực kiên cường bất khuất đã dũng mãnh nỗ lực chiến đấu, giành lấy danh dự và sự ngợi ca cao đẹp cho Tổ quốc.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热热爱,才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。

Wéi yǒu duì cóng shì de kē xué tàn suǒ shì yè huái chuāi zhe fā zì nèi xīn de chì rè rè ài, cái néng zài màn cháng kū zào de shí yàn suì yuè zhōng yǒng bǎo jī qíng.

“Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

传统京剧与昆曲经典折子戏走进大学校园,让广大学子近距离领略了中华传统戏曲艺术的无穷魅力。

Chuán tǒng jīng jù yǔ kūn qǔ jīng diǎn zhé zi xì zǒu jìn dà xué xiào yuán, ràng guǎng dà xué zǐ jìn jù lí lǐng lüè le zhōng huá chuán tǒng xì qǔ yì shù de wú qióng mèi lì.

“Các trích đoạn vở kịch hí kịch kinh điển của Côn khúc và Kinh kịch truyền thống đi vào khuôn viên trường đại học, giúp đông đảo sinh viên được thưởng thức ở cự ly gần sức quyến rũ vô tận của nghệ thuật sân khấu truyền thống Trung Hoa.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →