Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#3 HSK 2 Danh từ

在全国大学生排球联赛决赛中,我校代表球队凭借默契配合与顽强防守勇夺全国总冠军。

Zài quán guó dà xué shēng pái qiú lián sài jué sài zhōng, wǒ xiào dài biǎo qiú duì píng jiè mò qì pèi hé yǔ wán qiáng fáng shǒu yǒng duó quán guó zǒng guàn jūn.

“Trong trận chung kết Giải Bóng chuyền Sinh viên Toàn quốc, đội bóng đại diện trường chúng tôi nhờ vào sự phòng thủ ngoan cường và phối hợp ăn ý đã xuất sắc đoạt ngôi vô địch toàn quốc.”

Bộ: 玉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
加时赛
jiā shí sài GIA THÌ TÁI

hiệp phụ

加时赛的目的是为了决出胜负。

Jiā shí sài de mùdì shì wèile jué chū shèng fù.

“Mục đích của hiệp phụ là để phân định thắng thua.”

Bộ: 力 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

漫步在青砖灰瓦、古朴幽静的北京老胡同里,能够真切触摸到老北京悠久地道的人文烟火气息。

Màn bù zài qīng zhuān huī wǎ, gǔ piáo yōu jìng de běi jīng lǎo hú tòng lǐ, néng gòu zhēn qiè chù mō dào lǎo běi jīng yōu jiǔ dì dào de rén wén yān huǒ qì xī.

“Dạo bước bên trong những ngõ nhỏ Hồ Đồng cổ kính rêu phong gạch xanh ngói xám yên bình của Bắc Kinh xưa, ta có thể chạm tay vào hơi thở nhân văn đời thường chuẩn vị lâu đời của đất kinh kỳ.”

Bộ: 肉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →