冬季室温不够可用浴霸或暖风机提高室温。
Dōngjì shìwēn bùgòu kěyòng yùbà huò nuǎn fēngjī tígāo shìwēn.
“Nếu nhiệt độ phòng không đủ vào mùa đông, bạn có thể sử dụng máy sưởi nhà tắm hoặc máy sưởi.”
Chủ đề Thể thao gồm 1.041 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
冬季室温不够可用浴霸或暖风机提高室温。
Dōngjì shìwēn bùgòu kěyòng yùbà huò nuǎn fēngjī tígāo shìwēn.
“Nếu nhiệt độ phòng không đủ vào mùa đông, bạn có thể sử dụng máy sưởi nhà tắm hoặc máy sưởi.”
空谈误国,实干兴邦;社会主义是干出来的,中华民族伟大复兴绝不是靠轻轻松松、敲锣打鼓空想就能实现的。
Kōng tán wù guó, shí gàn xīng bāng ; shè huì zhǔ yì shì gàn chū lái de, zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng jué bú shì kào qīng qīng sōng sōng, qiāo luó dǎ gǔ kōng xiǎng jiù néng shí xiàn de.
“Nói suông hại nước, làm thực hưng thịnh bang gia; chủ nghĩa xã hội là nhờ hành động thực tế mà nên, sự phục hưng vĩ đại của dân tộc tuyệt đối không phải dựa vào việc mơ tưởng viển vông gõ chiêng đánh trống nhẹ nhàng mà có thể thực hiện được.”
他设法让自己冷静下来。
tā shèfǎ ràng zìjǐ lěngjìng xiàlái.
“Anh ấy cố gắng làm cho bản thân bình tĩnh lại.”
书店的书已经告罄。
Shūdiàn de shū yǐjīng gàoqìng.
“Sách ở hiệu sách đã bán hết.”
雾散了,远处的村庄越来越明晰了。
wùsàn le,yuǎnchù de cūnzhuāng yuèláiyuè míngxī le。
“Sương mù đã tan, thôn xóm ở đằng xa càng hiện lên rõ nét.”
一双明澈的眼睛。
yīshuāng míngchè de yǎnjīng。
“Một đôi mắt trong sáng.”
旆央央,风中飘扬。
Pèi yāng yāng, fēng zhōng piāo yáng.
“Lá cờ phơi phới, bay trong gió.”
这是“宣告”的一个常用表达。
Zhè shì "xuāngào" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tuyên bố chính thức".”
空间巡天望远镜传回了百亿光年之外极其清晰深邃的古老星系高分辨率多波段全景天文图像。
Kōng jiān xún tiān wàng yuǎn jìng chuán huí le bǎi yì guāng nián zhī wài jí qí qīng xī shēn suì de gǔ lǎo xīng xì gāo fēn biàn lǜ duō bō duàn quán jǐng tiān wén tú xiàng.
“Kính viễn vọng tuần thiên không gian đã truyền về những hình ảnh thiên văn toàn cảnh đa băng tần độ phân giải cao vô cùng sắc nét và sâu thẳm của các thiên hà cổ đại cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.”
极地科考队员在外出开展高风险冰川野外地质取样时,严格执行双人同行与全时卫星定位安全防范规范。
Jí dì kē kǎo duì yuán zài wài chū kāi zhǎn gāo fēng xiǎn bīng chuān yě wài dì zhì qǔ yàng shí, yán gé zhí xíng shuāng rén tóng háng yǔ quán shí wèi xīng dìng wèi ān quán fáng fàn guī fàn.
“Các đội viên khảo sát khoa học vùng cực khi đi ra ngoài ra ngoài triển khai lấy mẫu địa chất dã ngoại trên sông băng có độ rủi ro cao thực hiện nghiêm ngặt quy phạm phòng ngừa an toàn định vị vệ tinh toàn thời gian và hai người cùng đi.”
雹子打在屋顶上乒乓乱响。
báozǐ dǎ zài wūdǐng shàng pīngpāng luànxiǎng。
“Những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái nhà.”
国家政务服务平台全面推行“一网通办”,大幅简化了高新技术企业认定与国家重大科技专项资金申报流程。
Guó jiā zhèng wù fú wù píng tái quán miàn tuī xíng "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn huà le gāo xīn jì shù qǐ yè rèn dìng yǔ guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng zī jīn shēn bào liú chéng.
“Cổng dịch vụ hành chính công quốc gia triển khai toàn diện 'Một mạng xử lý thông suốt', tinh giản vượt bậc quy trình đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt nguồn vốn đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao.”
在重大工程安全管理中推行全流程双重预防机制,切实消除人为疏忽与微小过失可能引发的安全隐患。
Zài zhòng dà gōng chéng ān quán guǎn lǐ zhōng tuī xíng quán liú chéng shuāng chóng yù fáng jī zhì, qiè shí xiāo chú rén wéi shū hū yǔ wēi xiǎo guò shī kě néng yǐn fā de ān quán yǐn huàn.
“Trong công tác quản lý an toàn công trình trọng đại, áp dụng cơ chế phòng ngừa kép toàn quy trình, triệt tiêu thiết thực các mối nguy an toàn tiềm ẩn do sơ suất bất cẩn của con người hay những lỗi vô ý nhỏ bé gây ra.”
这是“止境”的一个常用表达。
Zhè shì "zhǐjìng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ranh giới điểm dừng".”
由左翼 进攻。
yóu zuǒyì jìngōng
“Tiến công từ bên trái”
今天天气晴朗、微风和煦,非常适合全家人一起出去公园散步。
Jīn tiān tiān qì qíng lǎng, wēi fēng hé xù, fēi cháng shì hé quán jiā rén yì qǐ chū qù gōng yuán sàn bù.
“Hôm nay trời nắng ráo, gió nhẹ ấm áp, rất thích hợp để cả gia đình cùng nhau đi ra ngoài dạo bộ trong công viên.”
他把石头撺进河里。
Tā bǎ shí tóu cuān jìn hé lǐ.
“Anh ta vứt hòn đá xuống sông.”
她用箑扇风。
Tā yòng shà shàn fēng.
“Cô ấy dùng quạt để quạt gió.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết