比赛结束,得分板显示结果。
Bǐsài jiéshù, défēn bǎn xiǎnshì jiéguǒ.
“Trận đấu kết thúc, bảng ghi điểm hiển thị kết quả.”
Chủ đề Thể thao gồm 1.041 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
比赛结束,得分板显示结果。
Bǐsài jiéshù, défēn bǎn xiǎnshì jiéguǒ.
“Trận đấu kết thúc, bảng ghi điểm hiển thị kết quả.”
请把球杆架放在桌子上。
Qǐng bǎ qiú gǎn jià fàng zài zhuōzi shàng.
“Vui lòng đặt giá để cơ lên bàn.”
他投篮不中,球队失分。
Tā tóulán bù zhòng, qiúduì shī fēn.
“Anh ấy ném rổ trượt, đội bóng bị mất điểm.”
做科学研究容不得半点推诿扯皮踢皮球,广大科研人员要勇于担当作为,直面技术难关敢打硬仗。
Zuò kē xué yán jiū róng bù dé bàn diǎn tuī wěi chě pí tī pí qiú, guǎng dà kē yán rén yuán yào yǒng yú dān dāng zuò wéi, zhí miàn jì shù nán guān gǎn dǎ yìng zhàng.
“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho nửa điểm đùn đẩy trách nhiệm đá bóng quả bóng da, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học cần dũng cảm gánh vác hành động, trực diện đối mặt ải khó công nghệ dám đánh trận khó.”
船首旗杆上挂着国旗。
Chuánshǒu qígān shàng guà zhe guóqí.
“Cột cờ mũi tàu treo cờ quốc gia.”
在世界职业技能大赛赛场上,中国青年高技能大工匠沉着应战,凭借精湛绝伦的微米级数控加工技艺勇夺桂冠。
Zài shì jiè zhí yè jì néng dà sài sài chǎng shàng, zhōng guó qīng nián gāo jì néng dà gōng jiàng chén zhuó yìng zhàn, píng jiè jīng zhàn jué lún de wēi mǐ jí shù kòng jiā gōng jì yì yǒng duó guì guān.
“Trên sàn đấu sân thi đấu Cuộc thi Kỹ năng Nghề nghiệp Thế giới, người thợ đại nghệ nhân kỹ năng cao trẻ tuổi Trung Quốc đã bình tĩnh thi đấu, nhờ vào kỹ nghệ gia công điều khiển số (CNC) cấp độ micromet tuyệt đỉnh đã xuất sắc đoạt vòng nguyệt quế.”
我们在草地滚木球戏中玩得很开心。
Wǒmen zài cǎodì gǔnmù qiú xì zhōng wán dé hěn kāixīn.
“Chúng tôi chơi trò chơi bóng gỗ trên bãi cỏ rất vui.”
在世界青年技能大赛精密机械加工项目中,我国青年大工匠顽强拼搏、斩获了一枚宝贵的铜牌。
Zài shì jiè qīng nián jì néng dà sài jīng mì jī xiè jiā gōng xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián dà gōng jiàng wán qiáng pīn bó, zhǎn huò le yī méi bǎo guì de tóng pái.
“Tại nội dung thi gia công cơ khí chính xác Cuộc thi Kỹ năng Thanh niên Thế giới, người thợ bậc thầy trẻ tuổi nước ta đã kiên cường thi đấu, giành được một tấm huy chương đồng huy chương đồng vô cùng quý giá.”
这名棒球投手防守得非常好。
Zhè míng bàngqiú tóushǒu fángshǒu dé fēicháng hǎo.
“Cầu thủ ném bóng chày này phòng thủ rất tốt.”
世锦赛每两年举办一次。
Shìjǐn sài měi liǎng nián jǔbàn yīcì.
“Giải vô địch thế giới được tổ chức hai năm một lần.”
运动员用轻击棒练习反应。
Yùndòngyuán yòng qīng jí bàng liànxí fǎnyìng.
“Vận động viên dùng gậy đánh nhẹ để luyện phản xạ.”
玩滑翔伞需要风力和天气好。
Wán huáxiáng sǎn xūyào fēnglì hé tiānqì hǎo.
“Chơi dù lượn cần có gió và thời tiết thuận lợi.”
保管好个人物品, 防止被盗窃。
Bǎoguǎn hǎo gèrén wùpǐn, fángzhǐ bèi dàoqiè.
“Bảo quản tư trang, phòng chống trộm cắp.”
重型舰载起重机的特种合金巨型吊钩具备数千吨级超强抗拉强度,能够平稳精准吊装大型深海装备。
Zhòng xíng jiàn zài qǐ zhòng jī de tè zhǒng hé jīn jù xíng diào gōu jù bèi shù qiān dūn jí chāo qiáng kàng lā qiáng dù, néng gòu píng wěn jīng zhǔn diào zhuāng dà xíng shēn hǎi zhuāng bèi.
“Móc cẩu khổng lồ bằng hợp kim đặc chủng của cần cẩu hạng nặng trên tàu chiến sở hữu sức chịu kéo siêu mạnh cấp độ hàng ngàn tấn, có thể cẩu lắp các thiết bị biển sâu cỡ lớn một cách êm ái và chuẩn xác.”
实验室使用切片器切组织。
Shíyànshì shǐyòng qiēpiàn qì qiē zǔzhī.
“Phòng thí nghiệm sử dụng máy thái mỏng để cắt mô.”
邓亚萍很努力也很成功。
dèngyàpíng hěn nǔlì yě hěn chénggōng.
“Đặng Á Bình rất nỗ lực và cũng rất thành công.”
我们在草地滚木球场玩得很开心。
Wǒmen zài cǎodì gǔnmù qiúchǎng wán de hěn kāixīn.
“Chúng tôi chơi rất vui ở bãi đánh bóng gỗ.”
他学会了狗刨式游泳。
Tā xuéhuìle gǒu bào shì yóuyǒng.
“Anh ấy đã học bơi chó.”
我明白了。
wǒ míng bái le 。
“Tôi đã hiểu.”
篮子里装满了水果。
lánzi lǐ zhuāng mǎnle shuǐguǒ.
“Trong giỏ đầy trái cây.”
她的表达十分简洁明了。
tā de biǎodá shífēn jiǎnjié míngliǎo.
“Cô ấy diễn đạt rất súc tích.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết