钩子: cái móc, móc cẩu, móc câu
Nghĩa tiếng Anh (English): hook, fastener
Nét viết & luyện viết chữ 钩子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái móc, móc sắt móc treo; móc vào
Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “钩子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
重型舰载起重机的特种合金巨型吊钩具备数千吨级超强抗拉强度,能够平稳精准吊装大型深海装备。
Zhòng xíng jiàn zài qǐ zhòng jī de tè zhǒng hé jīn jù xíng diào gōu jù bèi shù qiān dūn jí chāo qiáng kàng lā qiáng dù, néng gòu píng wěn jīng zhǔn diào zhuāng dà xíng shēn hǎi zhuāng bèi.
“Móc cẩu khổng lồ bằng hợp kim đặc chủng của cần cẩu hạng nặng trên tàu chiến sở hữu sức chịu kéo siêu mạnh cấp độ hàng ngàn tấn, có thể cẩu lắp các thiết bị biển sâu cỡ lớn một cách êm ái và chuẩn xác.”
The special alloy giant hook of heavy shipborne cranes possesses super tensile strength of thousands of tons to lift deep-sea gear.
深刻领悟“钩子”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gōu zǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “钩子” (cái móc, móc cẩu, móc câu - CÂU TỬ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "钩子" (cái móc, móc cẩu, móc câu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “钩子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn