邓亚萍
Minh họa từ vựng 邓亚萍 (dèngyàpíng)
dèngyàpíng HÁN VIỆT: ĐẶNG Á BÌNH

邓亚萍: Đặng Á Bình (1974-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Đặng Á Bình (1974-) vận động viên bóng bàn nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Nét viết & luyện viết chữ 邓亚萍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẶNG (邓, phồn thể: 鄧): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 4 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邓
dèng ĐẶNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đặng (họ Đặng; Họ cổ xuất phát từ đất Đặng thời Xuân Thu Chiến Quốc. Nổi tiếng với nhiều tướng tài trí dũng song toàn.).

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ ĐẶNG (邓, phồn thể: 鄧): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 4 nét.

亚
yà Á Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơi kém; thua kém

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).

萍
píng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bèo tấm; lang thang, du lịch

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ BÌNH (萍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “邓亚萍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

邓亚萍很努力也很成功。

dèngyàpíng hěn nǔlì yě hěn chénggōng.

“Đặng Á Bình rất nỗ lực và cũng rất thành công.”

Ví dụ #2

邓亚萍是中国的骄傲。

dèngyàpíng shì zhōngguó de jiāo'ào.

“Đặng Á Bình là niềm tự hào của Trung Quốc.”

Từ “邓亚萍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邓亚萍 (dèngyàpíng)

邓亚萍 (dèngyàpíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邓亚萍” có phiên âm Pinyin là “dèngyàpíng”, âm Hán Việt là “ĐẶNG Á BÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đặng Á Bình (1974-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic”.

Chữ 邓亚萍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “邓亚萍” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-06T18:10:55+07:00