打开这扇窗户,就能看到外面的大海。
Dǎkāi zhè shàn chuānghu, jiù néng kàndào wàimiàn de dàhǎi.
“[shàn - Danh từ / Lượng từ] Mở cánh cửa sổ này ra là có thể nhìn thấy biển lớn bên ngoài.”
Chủ đề Thể thao gồm 1.041 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
打开这扇窗户,就能看到外面的大海。
Dǎkāi zhè shàn chuānghu, jiù néng kàndào wàimiàn de dàhǎi.
“[shàn - Danh từ / Lượng từ] Mở cánh cửa sổ này ra là có thể nhìn thấy biển lớn bên ngoài.”
在重大航天交会对接任务中,地面测控中心与在轨航天员乘组精密配合,圆满完成了全套操作。
Zài zhòng dà háng tiān jiāo huì duì jiē rèn wù zhōng, dì miàn cè kòng zhōng xīn yǔ zài guǐ háng tiān yuán chéng zǔ jīng mì pèi hé, yuán mǎn wán chéng le quán tào cāo zuò.
“Trong nhiệm vụ ghép nối tàu vũ trụ quan trọng, trung tâm điều khiển mặt đất cùng phi hành đoàn trên quỹ đạo đã phối hợp chuẩn xác tuyệt đối, hoàn thành xuất sắc toàn bộ quy trình thao tác.”
他走出了自己的世界。
tā zǒuchūle zìjǐ de shìjiè.
“Anh ta đã bước ra thế giới của mình.”
国产新一代专业运动球鞋采用了轻量化碳板与高回弹气垫科技,受到了专业运动员的高度评价。
Guó chǎn xīn yí dài zhuān yè yùn dòng qiú xié cǎi yòng le qīng liàng huà tàn bǎn yǔ gāo huí tán qì diàn kē jì, shòu dào le zhuān yè yùn dòng yuán de gāo dù píng jià.
“Dòng giày thể thao vận động chuyên nghiệp thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ đệm khí đàn hồi cao cùng tấm carbon siêu nhẹ, nhận được sự đánh giá rất cao của các vận động viên chuyên nghiệp.”
在深海载人潜水器收放作业中,母船特种重型伸缩吊臂上的智能防摆脱钩装置精准锁定了潜水器吊环。
Zài shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì shōu fàng zuò yè zhōng, mǔ chuán tè zhǒng zhòng xíng shēn suō diào bì shàng de zhì néng fáng bǎi tuō gōu zhuāng zhì jīng zhǔn suǒ dìng le qián shuǐ qì diào huán.
“Trong thao tác thả và thu hồi tàu lặn có người lái biển sâu, thiết bị móc treo cái móc thông minh chống tuột trên cần cẩu co duỗi hạng nặng đặc chủng của tàu mẹ đã khóa chặt chuẩn xác vòng móc treo của tàu lặn.”
设计师画了几条曲线。
shèjì shī huàle jǐ tiáo qūxiàn.
“Nhà thiết kế đã vẽ vài đường cong.”
这场女排半决赛异常激烈,双方苦战五局才分出胜负。
zhè chǎng nǚ pái bàn jué sài yì cháng jī liè , shuāng fāng kǔ zhàn wǔ jú cái fēn chū shèng fù 。
“Trận bán kết bóng chuyền nữ này vô cùng gay cấn, hai bên đã chiến đấu vất vả 5 hiệp mới phân định thắng thua.”
在世界职业技能大赛赛场上,我国青年选手以精益求精的大国工匠绝技力克全球顶尖强手,斩获多枚金牌。
Zài shì jiè zhí yè jì néng dà sài sài chǎng shàng, wǒ guó qīng nián xuǎn shǒu yǐ jīng yì qiú jīng de dà guó gōng jiàng jué jì lì kè quán qiú dǐng jiān qiáng shǒu, zhǎn huò duō méi jīn pái.
“Trên đấu trường Cuộc thi Kỹ năng Nghề Thế giới, các tuyển thủ thí sinh trẻ tuổi nước ta bằng tuyệt kỹ nghệ nhân nước lớn tinh ích cầu tinh đã đánh bại các đối thủ hàng đầu toàn cầu, xuất sắc giành nhiều tấm huy chương vàng.”
就像蝙蝠侠和罗宾。
jiù xiàng biānfúxiá hé luōbīn
“Họ giống như Batman và Robin.”
他的净杆比我少两杆。
Tā de jìng gān bǐ wǒ shǎo liǎng gān.
“Điểm thực của anh ấy ít hơn tôi hai gậy.”
在世界青年机器人创新设计大奖赛上,我国高校代表队凭借自主研制的双足仿生机器人勇夺特等奖。
Zài shì jiè qīng nián jī qì rén chuàng xīn shè jì dà jiǎng sài shàng, wǒ guó gāo xiào dài biǎo duì píng jiè zì zhǔ yán zhì de shuāng zú fǎng shēng jī qì rén yǒng duó tè děng jiǎng.
“Tại Giải thi đấu lớn Grand Prix Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện trường đại học nước ta nhờ vào robot phỏng sinh học hai chân tự chủ chế tạo đã xuất sắc đoạt giải đặc biệt.”
他用细绳绑住箱子。
tā yòng xì shéng bǎng zhù xiāng zi
“Anh ấy dùng dây mảnh buộc thùng.”
服务员小心翼翼地把刚出锅的菜端上桌。
fú wù yuán xiǎo xīn yì yì dì bǎ gāng chū guō de cài duān shàng zhuō 。
“Nhân viên phục vụ cẩn thận bưng món ăn vừa nấu xong lên bàn.”
国家网络空间防御体系运用前沿加密算法,严密防范境外敌对势力非法盗取国家大科学装置核心实验数据。
Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù tǐ xì yùn yòng qián yán jiā mì suàn fǎ, yán mì fáng fàn jìng wài dí duì shì lì fēi fǎ dào qǔ guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn shí yàn shù jù.
“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia ứng dụng thuật toán mã hóa tiên phong, phòng ngừa nghiêm ngặt các thế lực thù địch nước ngoài đánh cắp trộm cắp trái phép số liệu thực nghiệm cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia.”
当大会主持人正式宣布我国新一代人造太阳“中国环流三号”实现高约束模式运行成功时,全场响起雷鸣般的掌声。
Dāng dà huì zhǔ chí rén zhèng shì xuān bù wǒ guó xīn yí dài rén zào tài yáng "zhōng guó huán liú sān hào" shí xiàn gāo yuē shù mó shì yùn xíng chéng gōng shí, quán chǎng xiǎng qǐ léi míng bān de zhǎng shēng.
“Khi người dẫn chương trình đại hội chính thức tuyên bố 'Hoàn lưu Trung Hoa số 3' - mặt trời nhân tạo thế hệ mới của nước ta vận hành thành công ở chế độ giam hãm cao, toàn thể hội trường đã vang lên những tràng pháo tay giòn giã như sấm dậy.”
我国依托完备齐全的工业制造门类、超大规模国内市场与丰富的人才资源,构筑起了坚实而强大的综合竞争优势。
Wǒ guó yī tuō wán bèi qí quán de gōng yè zhì zào mén lèi, chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng yǔ fēng fù de rén cái zī yuán, gòu zhù qǐ le jiān shí ér qiáng dà de zōng hé jìng zhēng yōu shì.
“Nước ta dựa vào các phân ngành công nghiệp chế tạo hoàn chỉnh đầy đủ trọn gói, thị trường nội địa siêu quy mô cùng nguồn tài nguyên nhân tài phong phú đã gây dựng nên ưu thế cạnh tranh tổng hợp vô cùng vững chắc và hùng mạnh.”
蝙蝠的视力很弱。
biānfú de shìlì hěn ruò.
“Dơi có thị lực rất yếu.”
在世界青年运动会开幕式上,著名体育球星与青年科技创新代表共同点燃了象征拼搏进取的主火炬。
Zài shì jiè qīng nián yùn dòng huì kāi mù shì shàng, zhù míng tǐ yù qiú xīng yǔ qīng nián kē jì chuàng xīn dài biǎo gòng tóng diǎn rán le xiàng zhēng pīn bó jìn qǔ de zhǔ huǒ jù.
“Tại lễ khai mạc Đại hội Thể thao Thanh niên Thế giới, ngôi sao thể thao danh thủ bóng danh tiếng cùng đại biểu đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ thanh niên đã cùng nhau thắp sáng ngọn đuốc chính tượng trưng cho sự nỗ lực vươn lên.”
交通管理部门向发生重大交通事故的单位亮黄牌。
jiāotōngguǎnlǐ bùmén xiàng fāshēng zhòngdà jiāotōngshìgù de dānwèi liàng huángpái。
“Ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.”
李宁在1984年成名。
Lǐ Níng zài 1984 nián chéngmíng.
“Lý Ninh nổi tiếng năm 1984.”
比赛因为下雨被延长了。
bǐ sài yīn wèi xià yǔ bèi yán cháng le.
“Trận đấu bị kéo dài vì mưa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết