实习可以证验课堂学习的知识。
shíxí kěyǐ zhèngyàn kètáng xuéxí de zhīshì。
“Thực tập có thể kiểm tra lại tri thức học tập ở trường lớp.”
Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
实习可以证验课堂学习的知识。
shíxí kěyǐ zhèngyàn kètáng xuéxí de zhīshì。
“Thực tập có thể kiểm tra lại tri thức học tập ở trường lớp.”
我国科研团队成功完成了百公里级自由空间高保真量子隐形传态实验,在国际上首次全面验证了相关理论的实用可行性。
Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng wán chéng le bǎi gōng lǐ jí zì yóu kōng jiān gāo bǎo zhēn liàng zǐ yǐn xíng chuán tài shí yàn, zài guó jì shàng shǒu cì quán miàn yàn zhèng le xiāng guān lǐ lùn de shí yòng kě xíng xìng.
“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã hoàn thành xuất sắc thực nghiệm dịch chuyển tức thời lượng tử độ trung thực cao trong không gian tự do cấp trăm km, lần đầu tiên trên trường quốc tế kiểm chứng xác thực toàn diện tính khả thi thực dụng của các lý thuyết liên quan.”
他是一名硕士研究生。
Tā shì yī míng shuòshì yánjiūshēng.
“Anh ấy là học viên thạc sĩ.”
我们一起研穷这课题。
Wǒmen yīqǐ yánqióng zhè kètí.
“Chúng ta cùng nhau nghiên cứu sâu về đề tài này.”
在前沿微观物理探索中,面对尚未得到全面多维度实测验证的假说,科学界切忌过早下毫无根据的绝对定论。
Zài qián yán wēi guān wù lǐ tàn suǒ zhōng, miàn duì shàng wèi dé dào quán miàn duō wéi dù shí cè yàn zhèng de jiǎ shuō, kē xué jiè qiè jì guò zǎo xià háo wú gēn jù de jué duì dìng lùn.
“Trong khám phá vật lý vi mô tiên phong, đứng trước những giả thuyết chưa nhận được kiểm chứng đo đạc thực tế đa chiều toàn diện, giới khoa học tránh việc đưa ra kết luận cuối cùng định luận tuyệt đối vô căn cứ quá sớm.”
我发现了秘密。
wǒ fā xiàn le mì mì 。
“Tôi đã phát hiện ra bí mật.”
铁一样确凿的事实充分证明,和平合作、开放包容才是引领世界经济走出低谷的历史正道。
Tiě yī yàng què záo de shì shí chōng fèn zhèng míng, hé píng hé zuò, kāi fàng bāo róng cái shì yǐn lǐng shì jiè jīng jì zǒu chū dī gǔ de lì shǐ zhèng dào.
“Những sự thật đanh thép không thể chối cãi đã chứng minh đầy đủ rằng, hợp tác hòa bình, cởi mở bao dung mới là con đường lịch sử đúng đắn dẫn dắt nền kinh tế thế giới bước ra khỏi vùng đáy suy thoái.”
他在研究室工作。
Tā zài yánjiū shì gōngzuò.
“Anh ấy làm việc trong phòng nghiên cứu.”
经济学专家通过对海量宏观产业大数据的严密分析,对未来数字经济发展趋势做出了精准研判。
Jīng jì xué zhuān jiā tōng guò duì hǎi liàng hóng guān chǎn yè dà shù jù de yán mì fēn xī, duì wèi lái shù zì jīng jì fā zhǎn qū shì zuò chū le jīng zhǔn yán pàn.
“Các chuyên gia kinh tế học thông qua việc phân tích chặt chẽ nguồn dữ liệu lớn vĩ mô ngành đã đưa ra những nhận định đánh giá chuẩn xác về xu hướng phát triển của nền kinh tế số trong tương lai.”
深空射电巡天望远镜在百亿光年之外捕捉到了极其微弱的脉冲信号线索,为人类探寻宇宙早期演化提供了重要线索。
Shēn kōng shè diàn xún tiān wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài bǔ zhuō dào le jí qí wēi ruò de mài chōng xìn hào xiàn suǒ, wéi rén lèi tàn xún yǔ zhòu zǎo qī yǎn huà tí gōng le zhòng yào xiàn suǒ.
“Kính viễn vọng tuần thiên vô tuyến không gian sâu đã bắt trọn manh mối tín hiệu xung cực kỳ yếu ớt cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng, cung cấp đầu mối manh mối quan trọng cho nhân loại khám phá sự tiến hóa thời kỳ đầu của vũ trụ.”
这个长颈瓶很漂亮。
Zhè ge cháng jǐng píng hěn piàoliang.
“Chiếc bình cổ dài này rất đẹp.”
我有强烈的求知欲。
wǒ yǒu qiángliè de qiúzhīyù.
“Tôi có ham muốn tìm hiểu mạnh mẽ.”
他在科技方面真是个科盲。
tā zài kējì fāngmiàn zhēnshi gè kēmáng.
“Anh ấy chẳng biết gì về công nghệ cả.”
我们试试这个法子吧!
wǒmen shìshì zhège fǎzi ba!
“Chúng ta thử cách này đi!”
通过已知条件推演结果。
Tōngguò yǐzhī tiáojiàn tuīyǎn jiéguǒ
“Suy diễn kết quả dựa trên điều kiện đã biết.”
我需要查阅这本书的内容。
wǒ xūyào cháyuè zhè běn shū de nèiróng.
“Tôi cần tra cứu nội dung của cuốn sách này.”
地球科学帮助我们了解自然。
Dìqiú kēxué bāngzhù wǒmen liǎojiě zìrán.
“Khoa học Trái Đất giúp chúng ta hiểu về thiên nhiên.”
他写了一本描写边疆各省的专著。
tā xiě le yī běn miáoxiě biānjiāng gè shěng de zhuānzhù
“Anh ấy đã viết một cuốn sách chuyên khảo miêu tả về các tỉnh biên giới.”
我们守护重新的承诺不变。
Wǒmen shǒuhù chóngxīn de chéngnuò bùbiàn.
“Chúng tôi giữ trọn lời hứa tái thiết.”
专家对事故发生的原因进行了深入剖析。
Zhuānjiā duì shìgù fāshēng de yuányīn jìnxíng le shēnrù pōuxī.
“Chuyên gia đã tiến hành phân tích sâu nguyên nhân xảy ra sự cố.”
疑难杂症 (各种病理不明或难治的病)。
yínánzázhèng (gèzhǒng bìnglǐ bùmíng huò nánzhì de bìng)。
“Bệnh lý phức tạp chưa rõ nguyên nhân và khó điều trị; chứng bệnh khó trị.”
专家对作品进行评鉴。
zhuān jiā duì zuò pǐn jìn xíng píng jiàn.
“Chuyên gia tiến hành đánh giá tác phẩm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết