检测
临床
核实
办法
Chủ đề: Nghiên cứu khoa học • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nghiên cứu khoa học (科学研究)

Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nghiên cứu khoa học
#2 HSK 6 Danh từ

我国科研团队成功完成了百公里级自由空间高保真量子隐形传态实验,在国际上首次全面验证了相关理论的实用可行性。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng wán chéng le bǎi gōng lǐ jí zì yóu kōng jiān gāo bǎo zhēn liàng zǐ yǐn xíng chuán tài shí yàn, zài guó jì shàng shǒu cì quán miàn yàn zhèng le xiāng guān lǐ lùn de shí yòng kě xíng xìng.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã hoàn thành xuất sắc thực nghiệm dịch chuyển tức thời lượng tử độ trung thực cao trong không gian tự do cấp trăm km, lần đầu tiên trên trường quốc tế kiểm chứng xác thực toàn diện tính khả thi thực dụng của các lý thuyết liên quan.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 8 Danh từ

在前沿微观物理探索中,面对尚未得到全面多维度实测验证的假说,科学界切忌过早下毫无根据的绝对定论。

Zài qián yán wēi guān wù lǐ tàn suǒ zhōng, miàn duì shàng wèi dé dào quán miàn duō wéi dù shí cè yàn zhèng de jiǎ shuō, kē xué jiè qiè jì guò zǎo xià háo wú gēn jù de jué duì dìng lùn.

“Trong khám phá vật lý vi mô tiên phong, đứng trước những giả thuyết chưa nhận được kiểm chứng đo đạc thực tế đa chiều toàn diện, giới khoa học tránh việc đưa ra kết luận cuối cùng định luận tuyệt đối vô căn cứ quá sớm.”

Bộ: 金 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

铁一样确凿的事实充分证明,和平合作、开放包容才是引领世界经济走出低谷的历史正道。

Tiě yī yàng què záo de shì shí chōng fèn zhèng míng, hé píng hé zuò, kāi fàng bāo róng cái shì yǐn lǐng shì jiè jīng jì zǒu chū dī gǔ de lì shǐ zhèng dào.

“Những sự thật đanh thép không thể chối cãi đã chứng minh đầy đủ rằng, hợp tác hòa bình, cởi mở bao dung mới là con đường lịch sử đúng đắn dẫn dắt nền kinh tế thế giới bước ra khỏi vùng đáy suy thoái.”

Bộ: 亅 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

经济学专家通过对海量宏观产业大数据的严密分析,对未来数字经济发展趋势做出了精准研判。

Jīng jì xué zhuān jiā tōng guò duì hǎi liàng hóng guān chǎn yè dà shù jù de yán mì fēn xī, duì wèi lái shù zì jīng jì fā zhǎn qū shì zuò chū le jīng zhǔn yán pàn.

“Các chuyên gia kinh tế học thông qua việc phân tích chặt chẽ nguồn dữ liệu lớn vĩ mô ngành đã đưa ra những nhận định đánh giá chuẩn xác về xu hướng phát triển của nền kinh tế số trong tương lai.”

Bộ: 刀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

深空射电巡天望远镜在百亿光年之外捕捉到了极其微弱的脉冲信号线索,为人类探寻宇宙早期演化提供了重要线索。

Shēn kōng shè diàn xún tiān wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài bǔ zhuō dào le jí qí wēi ruò de mài chōng xìn hào xiàn suǒ, wéi rén lèi tàn xún yǔ zhòu zǎo qī yǎn huà tí gōng le zhòng yào xiàn suǒ.

“Kính viễn vọng tuần thiên vô tuyến không gian sâu đã bắt trọn manh mối tín hiệu xung cực kỳ yếu ớt cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng, cung cấp đầu mối manh mối quan trọng cho nhân loại khám phá sự tiến hóa thời kỳ đầu của vũ trụ.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →