检测
临床
核实
办法
Chủ đề: Nghiên cứu khoa học • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nghiên cứu khoa học (科学研究)

Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nghiên cứu khoa học
#1 HSK 3 Danh từ
实验室
shíyànshì THỰC NGHIỆM THẤT

phòng thí nghiệm

国家重点实验室汇聚了一流科研装备与拔尖创新人才,是开展前沿基础科学攻关的战略策源地。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì huì jù le yì liú kē yán zhuāng bèi yǔ bá jiān chuàng xīn rén cái, shì kāi zhǎn qián yán jī chǔ kē xué gōng guān de zhàn lüè cè yuán dì.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia quy tụ các trang thiết bị nghiên cứu khoa học hàng đầu cùng các nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng, là cái nôi chiến lược khởi nguồn triển khai các đợt vượt khó khoa học cơ bản tiên phong.”

Bộ: 目 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

辩证唯物主义的认识论。

biànzhèng wéiwù zhǔyì de rènshí lùn.

“Nhận thức luận duy vật biện chứng”

#5 HSK 5 Danh từ
研究所
yánjiūsuǒ NGHIÊN CỨU SỞ

viện nghiên cứu

中国科学院国家重点研究所汇聚了多学科领军人才,在前沿量子科技研发中取得了重大原创突破。

Zhōng guó kē xué yuàn guó jiā zhòng diǎn yán jiū suǒ huì jù le duō xué kē lǐng jūn rén cái, zài qián yán liàng zǐ kē jì yán fā zhōng qǔ dé le zhòng dà yuán chuàng tū pò.

“Viện nghiên cứu viện trọng điểm quốc gia thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc quy tụ nhân tài dẫn đầu đa ngành học, đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong nghiên cứu phát triển công nghệ lượng tử tiên phong.”

Bộ: 人 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
式子
shì zi THỨC TỬ

tư thế

他练的这套拳,式子摆得很好。

tā liàn de zhè tào quán, shì zi bǎi de hěn hǎo.

“Bài quyền anh ấy luyện tập có tư thế rất đẹp.”

#14 HSK 5 Danh từ

做学问必须耐得住坐冷板凳的寂寞,求真务实、一丝不苟,绝不能急功近利或弄虚作假。

Zuò xué wèn bì xū nài dé zhù zuò lěng bǎn dèng de jì mò, qiú zhēn wù shí, yī sī bù gǒu, jué bù néng jí gōng jìn lì huò nòng xū zuò jiǎ.

“Làm học vấn bắt buộc phải chịu được sự cô đơn lẻ loi khi ngồi ghế lạnh, cầu thị chân chính và cẩn trọng từng li từng tí, tuyệt đối không được nôn nóng đốt cháy giai đoạn hay gian lận dối trá.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →