检测
临床
核实
办法
Chủ đề: Nghiên cứu khoa học • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nghiên cứu khoa học (科学研究)

Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nghiên cứu khoa học
#1 HSK 5 Danh từ

每周末进行的阶段性词汇测验,能够帮助同学们及时查漏补缺、巩固所学知识。

Měi zhōu mò jìn xíng de jiē duàn xìng cí huì cè yàn, néng gòu bāng zhù tóng xué men jí shí chá lòu bǔ quē, gǒng gù suǒ xué zhī shí.

“Bài kiểm tra từ vựng định kỳ vào mỗi cuối tuần sẽ giúp các bạn học sinh kịp thời rà soát lỗ hổng và củng cố vững chắc những kiến thức đã học.”

Bộ: 辶 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 7 Danh từ
百科全书
bǎikēquánshū BÁCH KHOA TOÀN THƯ

bách khoa toàn thư

拥有数千万词条的《中国大百科全书》第三版全面完成数字化网络化重构,打造了国家知识资源公共服务权威平台。

Yōng yǒu shù qiān wàn cí tiáo de 《 zhōng guó dà bǎi kē quán shū 》 dì sān bǎn quán miàn wán chéng shù zì huà wǎng luò huà zhòng gòu, dǎ zào le guó jiā zhī shí zī yuán gōng gòng fú wù quán wēi píng tái.

“Bộ 'Trung Quốc Đại Bách khoa Toàn thư' ấn bản lần thứ ba sở hữu hàng chục triệu mục từ đã hoàn thành toàn diện việc tái cấu trúc mạng lưới hóa số hóa, tạo dựng nền tảng dịch vụ công cộng tài nguyên tri thức quốc gia mang tính thẩm quyền.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

国家全面推进“双一流”建设,加快构建中国特色、世界一流的高水平优势学科体系与前沿交叉平台。

Guó jiā quán miàn tuī jìn "shuāng yì liú" jiàn shè, jiā kuài gòu jiàn zhōng guó tè sè, shì jiè yì liú de gāo shuǐ píng yōu shì xué kē tǐ xì yǔ qián yán jiāo chā píng tái.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng 'Song Nhất Lưu', đẩy nhanh kiến tạo hệ thống ngành học môn học ưu thế trình độ cao hàng đầu thế giới mang đặc sắc Trung Quốc cùng nền tảng liên ngành tiên phong.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

经过国际多个顶尖物理实验室严格的独立重复实验验证,中国科研团队发现的新型量子物态效应得到了彻底证实。

Jīng guò guó jì duō gè dǐng jiān wù lǐ shí yàn shì yán gé de dú lì chóng fù shí yàn yàn zhèng, zhōng guó kē yán tuán duì fā xiàn de xīn xíng liàng zǐ wù tài xiào yìng dé dào le chè dǐ zhèng shí.

“Trải qua việc kiểm chứng thực nghiệm lặp lại độc lập nghiêm ngặt của nhiều phòng thí nghiệm vật lý hàng đầu quốc tế, hiệu ứng trạng thái vật chất lượng tử kiểu mới do nhóm nghiên cứu khoa học Trung Quốc phát hiện đã được chứng thực xác nhận hoàn toàn.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

研发团队成功开发出了具有完全自主知识产权的新一代全栈式分布式数据库系统。

Yán fā tuán duì chéng gōng kāi fā chū le jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn yí dài quán zhàn shì fēn bù shì shù jù kù xì tǒng.

“Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã phát triển lập trình thành công hệ thống cơ sở dữ liệu phân tán toàn diện thế hệ mới sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn.”

Bộ: 廾 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家重点研发计划设立了针对新一代半导体材料基础物性机理的重大战略研究课题。

Guó jiā zhòng diǎn yán fā jì huà shè lì le zhēn duì xīn yí dài bàn dǎo tǐ cái liào jī chǔ wù xìng jī lǐ de zhòng dà zhàn lüè yán jiū kè tí.

“Chương trình Nghiên cứu Phát triển Trọng điểm Quốc gia đã thiết lập các đề tài nghiên cứu chiến lược trọng đại nhằm vào cơ chế tính chất vật lý cơ bản của vật liệu bán dẫn thế hệ mới.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

量子力学的建立从根本上重新定义了人类对微观粒子波粒二象性与客观物理世界的哲学认识。

Liàng zǐ lì xué de jiàn lì cóng gēn běn shàng chóng xīn dìng yì le rén lèi duì wēi guān lì zi bō lì èr xiàng xìng yǔ kè guān wù lǐ shì jiè de zhé xué rèn shí.

“Sự ra đời của cơ học lượng tử đã tái định nghĩa lại từ gốc rễ nhận thức triết học của nhân loại về tính lưỡng dụng sóng hạt của các hạt vi mô cùng thế giới vật lý khách quan.”

Bộ: 金 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在联合国国际青年论坛上,我国青年代表发表了关于携手推动全球可持续发展与生态文明建设的主题演讲,赢得阵阵热烈掌声。

Zài lián hé guó guó jì qīng nián lùn tán shàng, wǒ guó qīng nián dài biǎo fā biǎo le guān yú xié shǒu tuī dòng quán qiú kě chí xù fā zhǎn yǔ shēng tài wén míng jiàn shè de zhǔ tí yǎn jiǎng, yíng dé zhèn zhèn rè liè zhǎng shēng.

“Tại Diễn đàn Thanh niên Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại biểu thanh niên nước ta đã có bài phát biểu diễn thuyết thuyết trình chủ đề về việc chung tay thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái và phát triển bền vững toàn cầu, giành được những tràng pháo tay nhiệt liệt vang dội.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →