检测
临床
核实
办法
Chủ đề: Nghiên cứu khoa học • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nghiên cứu khoa học (科学研究)

Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nghiên cứu khoa học
#3 HSK 7 Động từ

科研团队运用前沿古DNA高通量测序与同位素分析技术,成功解码了最新出土的三星堆珍贵青铜器与古代生物遗存密码。

Kē yán tuán duì yùn yòng qián yán gǔ DNA gāo tōng liàng cè xù yǔ tóng wèi sù fēn xī jì shù, chéng gōng jiě mǎ le zuì xīn chū tǔ de sān xīng duī zhēn guì qīng tóng qì yǔ gǔ dài shēng wù yí cún mì mǎ.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học ứng dụng công nghệ phân tích đồng vị và giải trình tự gen thông lượng cao DNA cổ đại tiên phong đã giải mã thành công mật mã di tích sinh vật cổ đại và đồ đồng quý giá Tam Tinh Đôi mới được khai quật đào lên khỏi lòng đất.”

#9 Chủ đề Từ vựng

遗传工程改变了作物的品质。

Yíchuán gōngchéng gǎibiànle zuòwù de pǐnzhí.

“Công trình di truyền đã thay đổi chất lượng cây trồng.”

Bộ: 辵 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Động từ
调查
diào chá ĐIỆU TRA

điều tra

警察正在对这个案件进行调查。

jǐng chá zhèng zài duì zhè ge àn jiàn jìn xíng diào chá 。

“Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án này.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

有丝分裂是细胞分裂的过程。

Yǒusī fēnliè shì xìbāo fēnliè de guòchéng.

“Sự phân bào nhiễm sắc thể là quá trình phân chia tế bào.”

Bộ: 月 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →