查阅
Minh họa từ vựng 查阅 (cháyuè)
cháyuè HÁN VIỆT: TRA DUYỆT

查阅: tra cứu; tìm đọc; tra duyệt; tìm tra cứu (sách báo, văn kiện)

tra cứu tìm đọc tra duyệt tìm tra cứu (sách báo văn kiện)

Nét viết & luyện viết chữ 查阅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 查

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

查
chá TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

阅
cháyuè TRA DUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra cứu; tìm đọc; tra duyệt; tìm tra cứu (sách báo, văn kiện)

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét, thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).

Câu ví dụ với từ “查阅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我需要查阅这本书的内容。

wǒ xūyào cháyuè zhè běn shū de nèiróng.

“Tôi cần tra cứu nội dung của cuốn sách này.”

Ví dụ #2

我们正在查阅各种资料呢。

wǒmen zhèngzài cháyuè gè zhǒng zīliào ne.

“Chúng tôi đang tra cứu rất nhiều tài liệu.”

Từ “查阅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 查阅 (cháyuè)

查阅 (cháyuè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “查阅” có phiên âm Pinyin là “cháyuè”, âm Hán Việt là “TRA DUYỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tra cứu; tìm đọc; tra duyệt; tìm tra cứu (sách báo, văn kiện)”.

Chữ 查阅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “查阅” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-03-08T20:04:09+07:00