不同基因型影响性状。
Bùtóng jīyīn xíng yǐngxiǎng xìngzhuàng.
“Các loại gen khác nhau ảnh hưởng đến tính trạng.”
Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
不同基因型影响性状。
Bùtóng jīyīn xíng yǐngxiǎng xìngzhuàng.
“Các loại gen khác nhau ảnh hưởng đến tính trạng.”
实验中试管放炮,玻璃碎了一地。
shí yàn zhōng shì guǎn fàng pào, bō li suì le yī dì.
“Trong thí nghiệm, ống nghiệm nổ, kính vỡ đầy sàn.”
应用心理学帮助解决问题。
Yìngyòng xīnlǐ xué bāngzhù jiějué wèntí.
“Tâm lý học ứng dụng giúp giải quyết vấn đề.”
水的凝固点是零度。
shuǐ de nínggùdiǎn shì líng dù.
“Điểm đông của nước là 0 độ.”
在国际多边经贸合作中,中国始终坚定恪守平等互利、合作共赢的基本原则,绝不搞单边霸凌。
Zài guó jì duō biān jīng mào hé zuò zhōng, zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng kè shǒu píng děng hù lì, hé zuò gòng yíng de jī běn yuán zé, jué bù gǎo dān biān bà líng.
“Trong hợp tác kinh tế thương mại đa phương quốc tế, Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ các nguyên tắc cơ bản bình đẳng đôi bên cùng có lợi và hợp tác cùng thắng, tuyệt đối không làm trò chèn ép đơn phương.”
爱因斯坦质能等价关系公式E=mc²,以极简的优美形式揭示了微观物理世界质量与能量转换的深刻本质。
Ài yīn sī tǎn zhì néng děng jià guān xì gōng shì E=mc², yǐ jí jiǎn de yōu měi xíng shì jiē shì le wēi guān wù lǐ shì jiè zhì liàng yǔ néng liàng zhuǎn huàn de shēn kè běn zhì.
“Công thức tương đương khối lượng - năng lượng E=mc² của Einstein bằng hình thức tối giản đẹp đẽ đã hé lộ bản chất sâu sắc của sự chuyển hóa năng lượng và khối lượng trong thế giới vật lý vi mô.”
深入探究高温超导材料的微观电子配对微观物理原理,是当前凝聚态物理学界公认的最重大世界级前沿课题之一。
Shēn rù tàn jiū gāo wēn chāo dǎo cái liào de wēi guān diàn zi pèi duì wēi guān wù lǐ yuán lǐ, shì dāng qián níng jù tài wù lǐ xué jiè gōng rèn de zuì zhòng dà shì jiè jí qián yán kè tí zhī yī.
“Đi sâu tìm tòi nghiên cứu nguyên lý vật lý vi mô ghép đôi điện tử vi mô của vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao chính là một trong những đề tài tiên phong đẳng cấp thế giới trọng đại nhất được giới vật lý chất ngưng tụ công nhận hiện nay.”
他被誉为现代天文学的奠基人。
Tā bèi yù wèi xiàndài tiānwénxué de diànjī rén.
“Ông được biết đến với tư cách là người sáng lập ra ngành thiên văn học hiện đại.”
周末我们去植物园玩吧。
Zhōumò wǒmen qù zhíwùyuán wán ba.
“Cuối tuần mình đi chơi vườn thực vật đi.”
国家超高压重点实验室引进了国际最顶尖的超高精度电磁计量仪器与特种耐高温高压实验器材。
Guó jiā chāo gāo yā zhòng diǎn shí yàn shì yǐn jìn le guó jì zuì dǐng jiān de chāo gāo jīng dù diàn cí jì liàng yí qì yǔ tè zhǒng nài gāo wēn gāo yā shí yàn qì cái.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm siêu cao áp quốc gia đã nhập khẩu những dụng cụ đo lường điện từ độ chính xác siêu cao cùng các khí tài thiết bị thực nghiệm chịu nhiệt độ cao áp suất cao đặc chủng tối tân hàng đầu thế giới.”
国家基因库汇聚了数千万份动植物珍稀种质资源样本与基因数据,是守护国家战略生物安全的重要基础设施。
Guó jiā jī yīn kù huì jù le shù qiān wàn fèn dòng zhí wù zhēn xī zhǒng zhì zī yuán yàng běn yǔ jī yīn shù jù, shì shǒu hù guó jiā zhàn lüè shēng wù ān quán de zhòng yào jī chǔ shè shī.
“Ngân hàng Gen Quốc gia lưu giữ hàng chục triệu mẫu vật tài nguyên giống cây trồng vật nuôi quý hiếm cùng dữ liệu gen, là cơ sở hạ tầng quan trọng bảo vệ an toàn sinh học mang tính chiến lược của quốc gia.”
达尔文的进化论学说对现代生物科学产生了深远的影响。
dá ěr wén de jìn huà lùn xué shuō duì xiàn dài shēng wù kē xué chǎn shēng le shēn yuǎn de yǐng xiǎng 。
“Học thuyết tiến hóa của Darwin đã tạo ra ảnh hưởng sâu sắc đối với khoa học sinh học hiện đại.”
小心保管那兵符。
xiǎoxīn bǎoguǎn nà bīngfú.
“Cẩn thận bảo quản binh phù kia.”
我养了一只可爱的荷兰猪。
Wǒ yǎng le yī zhī kě'ài de hélán zhū.
“Tôi nuôi một con chuột lang dễ thương.”
半导体
bàndǎotǐ
“Chất bán dẫn; bán dẫn”
国家超算中心机房里整齐排列着全自主可控的千万亿次级高性能液冷超级计算设备集群。
Guó jiā chāo suàn zhōng xīn jī fáng lǐ zhěng qí pái liè zhe quán zì zhǔ kě kòng de qiān wàn yì cì jí gāo xìng néng yè lěng chāo jí jì suàn shè bèi jí qún.
“Trong phòng máy Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia xếp ngay ngắn cụm thiết bị siêu máy tính làm mát bằng chất lỏng hiệu năng cao cấp triệu tỷ phép tính tự chủ kiểm soát hoàn toàn.”
全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展专题询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。
Quán guó rén dà cháng wěi huì wéi rào shēng tài huán jìng bǎo hù fǎ zhì huà jiàn shè kāi zhǎn zhuān tí xún wèn yǔ zhuān tí zhí fǎ jiǎn chá, qiè shí yǐ fǎ zhì zhī lì shǒu hù lǜ shuǐ qīng shān.
“Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.”
我国高端重型装备制造业接连研制出万吨级巨型水压机、超大直径盾构机与大型超算等一批大国重器。
Wǒ guó gāo duān zhòng xíng zhuāng bèi zhì zào yè jiē lián yán zhì chū wàn dūn jí jù xíng shuǐ yā jī, chāo dà zhí jìng dùn gòu jī yǔ dà xíng chāo suàn děng yī pī dà guó zhòng qì.
“Ngành sản xuất chế tạo trang thiết bị hạng nặng cao cấp của nước ta đã liên tiếp nghiên cứu chế tạo ra một loạt đại khí quốc gia như siêu máy tính cỡ lớn, máy đào hầm khiên đào đường kính siêu lớn và máy ép thủy lực khổng lồ cấp vạn tấn.”
生物化学属于边缘学科。
shēngwù huàxué shǔyú biānyuán xuékē.
“Hóa sinh học thuộc ngành học liên ngành.”
他在大学里主修理学。
tā zài dàxué li zhǔ xiū lǐxué.
“Anh ấy học chuyên ngành lý học ở trường đại học.”
德国心理学家弗洛姆。
déguó xīnlǐxuéjiā fúluòmǔ
“Nhà tâm lý học người Đức Erich Fromm.”
他在研新的技术。
tā zài yán xīn de jìshù.
“Anh ấy đang nghiên cứu công nghệ mới.”
人体生理学。
réntǐ shēnglǐxué。
“Sinh lí học nhân thể.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết