检测
临床
核实
办法
Chủ đề: Nghiên cứu khoa học • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nghiên cứu khoa học (科学研究)

Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nghiên cứu khoa học
#5 HSK 6 Danh từ

深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂地质构造演化原位观测实验。

Shēn dì guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī zài shù qiān mǐ shēn bù dì xià yán céng zhōng chéng gōng kāi zhǎn chāo shēn céng fù zá dì zhì gòu zào yǎn huà yuán wèi guān cè shí yàn.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
编撰
biānzhuàn BIÊN SOẠN

biên soạn

编撰工作结束后还要进行多次校对。

Biānzhuàn gōngzuò jiéshù hòu hái yào jìnxíng duō cì jiàoduì.

“Sau khi công việc biên soạn kết thúc còn phải hiệu đính nhiều lần.”

Bộ: 纟 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家全面加大全社会基础研究与关键核心技术研发投入力度,健全鼓励原始创新的体制机制保障。

Guó jiā quán miàn jiā dà quán shè huì jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù yán fā tóu rù lì dù, jiàn quán gǔ lì yuán shǐ chuàng xīn de tǐ zhì jī zhì bǎo zhàng.

“Nhà nước tăng cường toàn diện mức độ đầu tư nghiên cứu và phát triển R&D công nghệ lõi then chốt và nghiên cứu cơ bản toàn xã hội, hoàn thiện sự bảo đảm cơ chế thể chế khích lệ đổi mới sáng tạo nguyên bản.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 4 Danh từ

现代转化医学紧密结合人工智能大数据分析,为攻克恶性重大疾病开辟了全新诊疗路径。

Xiàn dài zhuǎn huà yī xué jǐn mì jié hé rén gōng zhì néng dà shù jù fēn xī, wèi gōng kè è xìng zhòng dà jí bìng kāi pì le quán xīn zhěn liáo lù jìng.

“Y học chuyển giao hiện đại kết hợp chặt chẽ với phân tích dữ liệu lớn trí tuệ nhân tạo, mở ra lộ trình chẩn đoán điều trị hoàn toàn mới để chinh phục các bệnh hiểm nghèo ác tính.”

Bộ: 匚 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ

在重大关键核心技术攻坚阶段,必须集中优势科研资源与拔尖领军人才实施重点突破。

Zài zhòng dà guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān jiē duàn, bì xū jí zhōng yōu shì kē yán zī yuán yǔ bá jiān lǐng jūn rén cái shí shī zhòng diǎn tū pò.

“Trong giai đoạn then chốt đột phá các công nghệ lõi trọng điểm, nhất thiết phải tập trung các nguồn lực khoa học ưu việt cùng đội ngũ nhân tài dẫn đầu để tạo bước đột phá.”

Bộ: 丨 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

高端海水淡化装备搭载的反渗透高分子纳米复合膜元件,能够以百分之九十九点八的超高效率过滤截留海水中的溶解盐分。

Gāo duān hǎi shuǐ dàn huà zhuāng bèi dā zài de fǎn shèn tòu gāo fēn zǐ nà mǐ fù hé mó yuán jiàn, néng gòu yǐ bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn bā de chāo gāo xiào lǜ guò lǜ jié liú hǎi shuǐ zhōng de róng jiě yán fèn.

“Thiết bị khử mặn nước biển cao cấp trang bị màng composite nano polymer thẩm thấu ngược (RO) có thể lọc và giữ lại muối hòa tan trong nước biển với hiệu suất siêu cao lên tới 99,8%.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →