检测
临床
核实
办法
Chủ đề: Nghiên cứu khoa học • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nghiên cứu khoa học (科学研究)

Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nghiên cứu khoa học
#2 HSK 5 Danh từ

量子物理与凝聚态物理前沿基础理论的重大突破,为新一代超导量子计算机与拓扑量子器件研发奠定了科学基石。

Liàng zǐ wù lǐ yǔ níng jù tài wù lǐ qián yán jī chǔ lǐ lùn de zhòng dà tū pò, wèi xīn yí dài chāo dǎo liàng zǐ jì suàn jī yǔ tuò pū liàng zǐ qì jiàn yán fā diàn dìng le kē xué jī shí.

“Những bước đột phá trọng đại về lý luận cơ bản tiên phong trong vật lý lượng tử và vật lý chất rắn ngưng tụ đã đặt viên đá tảng khoa học cho việc nghiên cứu phát triển máy tính lượng tử siêu dẫn và linh kiện lượng tử tô-pô thế hệ mới.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
纳米技术
nàmǐ jìshù NẠP MỄ KĨ THUẬT

công nghệ nano

纳米技术可以精确操控单个原子。

nàmǐjìshù kěyǐ jīngquè cāokòng dāngè yuánzǐ.

“Công nghệ nano có thể điều khiển chính xác từng nguyên tử.”

Bộ: 纟 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在深入学习现代计算机体系结构之前,必须彻底厘清并发与并行这两个核心概念的区别。

Zài shēn rù xué xí xiàn dài jì suàn jī tǐ xì jié gòu zhī qián, bì xū chè dǐ lí qīng bìng fā yǔ bìng xíng zhè liǎng gè hé xīn gài niàn de qū bié.

“Trước khi đi sâu vào tìm hiểu kiến trúc hệ thống máy tính hiện đại, bạn nhất định phải làm sáng tỏ triệt để sự khác biệt giữa hai khái niệm cốt lõi: xử lý đồng thời (concurrency) và xử lý song song (parallelism).”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
社会科学
shèhuì kēxué XÃ HỘI KHOA HỌC

khoa học xã hội

期待社会科学昌明,造福人类。

qī dài shèhuì kēxué chāngmíng, zàofú rénlèi.

“Mong chờ khoa học xã hội phát triển mạnh mẽ, mang lại phúc lợi cho nhân loại.”

Bộ: 礻 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

国家实验室集聚数千名多学科交叉拔尖科研骨干,向受控核聚变与拓扑量子计算等世界级技术高峰发起协同攻关。

Guó jiā shí yàn shì jí jù shù qiān míng duō xué kē jiāo chā bá jiān kē yán gǔ gàn, xiàng shòu kòng hé jù biàn yǔ tuò pū liàng zǐ jì suàn děng shì jiè jí jì shù gāo fēng fā qǐ xié tóng gōng guān.

“Phòng thí nghiệm quốc gia quy tụ hàng ngàn cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học xuất sắc liên ngành, phát động đợt hiệp đồng vượt khó tấn công then chốt công phá ải khó công nghệ hướng tới các đỉnh cao công nghệ tầm cỡ thế giới như tính toán lượng tử tô-pô và nhiệt hạch có kiểm soát.”

Bộ: 八 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

研究植物学对人类的生存和发展有着重要的意义。

Yánjiū zhíwùxué duì rénlèi de shēngcún hé fāzhǎn yǒuzhe zhòngyào de yìyì.

“Nghiên cứu thực vật học có ý nghĩa quan trọng đối với sự tồn tại và phát triển của loài người.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
核废料
hé fèiliào HẠCH PHẾ LIỆU

chất thải hạt nhân

盛有核废料的密封容器被丢在海里。

chéng yǒu hé fèiliào de mìfēng róngqì bèi diū zài hǎilǐ

“Một container được niêm phong chứa chất thải hạt nhân bị vứt xuống biển.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →