他学习法律。
tā xué xí fǎ lǜ 。
“Anh ấy học luật.”
Chủ đề Nghiên cứu khoa học gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他学习法律。
tā xué xí fǎ lǜ 。
“Anh ấy học luật.”
在大科学工程全生命周期环境评估中,科研团队综合施策,彻底消除了工程施工可能带来的任何负面生态影响。
Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī huán jìng píng gū zhōng, kē yán tuán duì zōng hé shī cè, chè dǐ xiāo chú le gōng chéng shī gōng kě néng dài lái de rèn hé fù miàn shēng tài yǐng xiǎng.
“Trong đánh giá môi trường toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã áp dụng tổng hợp các biện pháp, loại trừ triệt để bất kỳ ảnh hưởng sinh thái mặt trái tiêu cực nào mà việc thi công công trình có thể mang lại.”
这份材料已经被印证了。
zhè fèn cáiliào yǐjīng bèi yìnzhèng le.
“Tài liệu này đã được kiểm chứng rồi.”
他在大学学习药学。
Tā zài dàxué xuéxí yàoxué.
“Anh ấy học dược học ở đại học.”
我国具有完全自主知识产权的大型客机成功实现商业首航,标志着我国高端装备制造业迈上新台阶。
Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de dà xíng kè jī chéng gōng shí xiàn shāng yè shǒu háng, biāo zhì zhe wǒ guó gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè mài shàng xīn tái jiē.
“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta thực hiện chuyến bay thương mại đầu tiên thành công, đánh dấu nền công nghiệp chế tạo thiết bị cao cấp của nước nhà bước lên một tầm cao mới.”
他是一位著名的化学家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de huàxué jiā.
“Anh ấy là một nhà hóa học nổi tiếng.”
新冠病毒检测阳性。
xīnguān bìngdú jiǎncè yángxìng.
“Kết quả xét nghiệm virus corona dương tính.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết