Đang hiển thị 30 / 415 từ vựng chủ đề
#11 Chủ đề Danh từ

“侦”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhēn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““侦” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

国家质量检验中心对高精密航天元器件进行多维极限工况检测,确保全部零部件零缺陷交付。

Guó jiā zhì liàng jiǎn yàn zhōng xīn duì gāo jīng mì háng tiān yuán qì jiàn jìn xíng duō wéi jí xiàn gōng kuàng jiǎn cè, què bǎo quán bù líng bù jiàn líng quē xiàn jiāo fù.

“Trung tâm Kiểm định Chất lượng Quốc gia tiến hành kiểm nghiệm kiểm trắc điều kiện làm việc giới hạn đa chiều đối với các linh kiện hàng không vũ trụ siêu chính xác, bảo đảm bàn giao toàn bộ linh kiện không tì vết không lỗi.”

Bộ: 矢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的重组蛋白新型靶向抗癌药物顺利通过了三期多中心临床试验,展现出优异的疗效与安全性。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de chóng zǔ dàn bái xīn xíng bǎ xiàng kàng ái yào wù shùn lì tōng guò le sān qī duō zhōng xīn lín chuáng shì yàn, zhǎn xiàn chū yōu yì de liáo xiào yǔ ān quán xìng.

“Thuốc chống ung thư đích kiểu mới protein tái tổ hợp do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã vượt qua thuận lợi các thử nghiệm lâm sàng đa trung tâm giai đoạn 3, phô diễn hiệu quả điều trị và tính an toàn vượt trội.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Động từ

国家科技伦理与学术监督委员会对收到的学术问题举报线索依法依规开展独立调查、全面严密核实第一手实验记录。

Guó jiā kē jì lún lǐ yǔ xué shù jiān dū wěi yuán huì duì shōu dào de xué shù wèn tí jǔ bào xiàn suǒ yī fǎ yī guī kāi zhǎn dú lì diào chá, quán miàn yán mì hé shí dì yī shǒu shí yàn jì lù.

“Hội đồng Giám sát Học thuật và Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đối với các manh mối tố giác vấn đề học thuật nhận được đã triển khai điều tra độc lập theo đúng quy định pháp luật, thẩm tra xác thực xác minh toàn diện chặt chẽ các bản ghi chép thực nghiệm ban đầu.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →