剖析: mổ xẻ; làm rõ; phân tích
Nét viết & luyện viết chữ 剖析
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẪU (剖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 解剖 (GIẢI PHẪU: giải phẫu, mổ xẻ phân tích sâu sắc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bổ; mổ; phanh; giải phẫu; mổ xẻ
Chữ PHẪU (剖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 解剖 (GIẢI PHẪU: giải phẫu, mổ xẻ phân tích sâu sắc).
mổ xẻ; làm rõ; phân tích
Chữ TÍCH (析): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 分析 (PHÂN TÍCH: phân tích, bài phân tích).
Câu ví dụ với từ “剖析”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
专家对事故发生的原因进行了深入剖析。
Zhuānjiā duì shìgù fāshēng de yuányīn jìnxíng le shēnrù pōuxī.
“Chuyên gia đã tiến hành phân tích sâu nguyên nhân xảy ra sự cố.”
这篇文章剖析了年轻人的消费心理。
Zhè piān wénzhāng pōuxī le niánqīngrén de xiāofèi xīnlǐ.
“Bài viết này phân tích tâm lý tiêu dùng của giới trẻ.”
Từ “剖析” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn